Thị Hệ
"Thị" là người con gái, "Hệ" là hệ thống, tên "Thị Hệ" mang ý nghĩa người con gái giỏi giang, có hệ thống.
Tên Hệ thường hay thấy ở Cả Nam và Nữ, với tỷ lệ gần cân bằng. Dù vậy, nó có xu hướng được ưa chuộng hơn cho Bé trai. Hãy chọn tên đệm phù hợp và khéo léo để tránh gây nhầm lẫn về giới tính.
Tổng hợp những tên đệm (tên lót) hay và phổ biến nhất cho bé trai, bé gái tên Hệ:
"Thị" là người con gái, "Hệ" là hệ thống, tên "Thị Hệ" mang ý nghĩa người con gái giỏi giang, có hệ thống.
"Văn" là văn hóa, "Hệ" là hệ thống, tên "Văn Hệ" mang ý nghĩa là người kế thừa, phát triển văn hóa.
Thế là thế hệ, Hệ là hệ thống, Thế Hệ mang nghĩa một thế hệ, một nhóm người có chung mục tiêu.
“A” là cách gọi thân mật, “Hệ” có thể là hệ thống, ý nghĩa chung là người bạn thân thiết, hệ thống.
“Khánh” là vui mừng, “Hệ” là hệ thống, tên “Khánh Hệ” mang ý nghĩa vui tươi, tràn đầy năng lượng, luôn tạo ra những điều tốt đẹp.
"Đình" là đình làng, "Hệ" là hệ thống, tên "Đình Hệ" mang ý nghĩa vững chãi, uy nghiêm, là chỗ dựa vững chắc cho mọi người.
"Duy" là duy nhất, "Hệ" là hệ thống, tên "Duy Hệ" mang ý nghĩa độc nhất vô nhị, thống nhất.
"Mỹ" là đẹp, "Hệ" là hệ thống, tên "Mỹ Hệ" mang ý nghĩa người con gái xinh đẹp, hoàn hảo.
"Quốc" là đất nước, "Hệ" là hệ thống, tên "Quốc Hệ" có nghĩa là hệ thống đất nước, thể hiện sự rộng lớn, bao la như đất nước.
"Danh" là danh tiếng, "Hệ" là hệ thống, tên "Danh Hệ" có ý nghĩa là danh tiếng vang danh, hệ thống vững mạnh.
"Ngọc" là ngọc quý, "Hệ" là dòng dõi, tên "Ngọc Hệ" mang ý nghĩa dòng dõi quý tộc, cao sang.