Ý nghĩa của đệm Âu
"Âu" là đệm chỉ một loài chim sống ven biển, chim hải âu, loài chim không chỉ biết bay mà còn có khả năng bơi dưới nước bắt cá. Tựa như hình ảnh hải âu sải cánh bay lượn tự do trên mặt biển mênh mông nắng gió, đệm "Âu" thường để chỉ người có cuộc sống an nhàn tự tại, tâm tính điềm đạm thuận theo lẽ tự nhiên. Sửa lần cuối bởi Từ Điển Tên
Xu hướng và độ phổ biến của đệm Âu
Xu hướng và độ phổ biến
Đệm Âu được xếp vào nhóm Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người sử dụng đệm Âu. Và % xác xuất gặp người có đệm này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính sử dụng
Đệm Âu thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người sử dụng đệm Âu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 23 tên cho đệm Âu. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả Tên cho đệm Âu.
Âu trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần đệm Âu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (bhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Â
-
-
u
-
Âu trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Âu
- Danh từ: đồ đựng trông giống cái ang, nhưng nhỏ hơn
- âu sành
- âu đựng trầu
- Danh từ: âu tàu (nói tắt).
- Danh từ: ụ (để đưa tàu thuyền lên).
- Phụ từ: (Văn chương) có lẽ, hẳn là như thế chăng
- thôi, âu cũng là tại số!
- "Nghìn xưa âu cũng thế này, Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa." (TKiều)
Âu trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 12 từ ghép với từ Âu. Mở khóa miễn phí để xem.
Đệm Âu trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Âu đa phần là mệnh Thổ
Tên Âu trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành