Ý nghĩa tên Ái Hân
Tên Ái Hân mang ý nghĩa là người con gái xinh đẹp, dịu dàng, được mọi người xung quanh yêu mến, trân trọng. "Ái" trong tên Ái Hân nghĩa là tình yêu, yêu thương, quý mến. "Hân" trong tên Ái Hân nghĩa là xinh đẹp, vui vẻ, tươi cười. Tên Ái Hân thể hiện mong ước của cha mẹ rằng con gái mình sẽ là một người con gái xinh đẹp, có tâm hồn trong sáng, luôn vui vẻ, lạc quan và được mọi người yêu mến. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Ái tên Hân
Tên đệm Ái
Đệm "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.
Tên chính Hân
"Hân" theo nghĩa Hán - Việt là sự vui mừng hay lúc hừng đông khi mặt trời mọc. Tên "Hân" hàm chứa niềm vui, sự hớn hở cho những khởi đầu mới tốt đẹp.
Các tên liên quan với Ái Hân
Tên ghép với đệm Ái
Có tổng số 166 tên ghép với đệm Ái trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Ái. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Ái Diệp, Ái Giang, Ái Giao, Ái Hiểu, Ái Hòa, Ái Hồng, Ái Khả, Ái Long, Ái Nguyệt,
Đệm ghép với tên Hân
Có tổng số 139 đệm ghép với tên Hân trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Hân. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
An Hân, Ly Hân, Mạnh Hân, Trí Hân, Võ Hân, Niệm Hân, Yên Hân, Vi Hân, Viết Hân,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Ái Hân
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Ái Hân được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ái Hân. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Ái Hân
Giới tính
Tên Ái Hân thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ái Hân. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Ái kết hợp với tên Hân có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Ái và giới tính của người có tên Hân. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Ái Hân đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Ái Hân trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Ái Hân trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Á
-
-
i
-
-
H
-
-
â
-
-
n
-
Tên Ái Hân trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Ái Hân trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Ái Hân bao gồm:
- Đệm Ái có 17 cách viết.
- Tên Hân có 9 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Ái Hân có tổng cộng 153 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Ái Hân trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Ái là mệnh Hỏa và Tên Hân là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Ái Hân cần xác định rõ ràng đệm Ái và tên Hân được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Ái Hân trong Hán Việt và Phong thủy qua 153 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Ái Hân trong thần số học
Á | I | H | Â | N | |
---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 1 | |||
8 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 11
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé gái tên Ái Hân
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Joann | 爱𣔙 |
|
Leonardo | 薆𣔙 |
|
Conrad | 誒𣔙 |
|
King | 曖𣔙 |
|
Fletcher | 欸𣔙 |
|
Bodhi | 暧𣔙 |
|
Ryland | 愛𣔙 |
|
Samson | 嬡𣔙 |
|
Emmitt | 叆𣔙 |
|
Cassius | 靉𣔙 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Ái Hân đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả