Ý nghĩa tên Ái Lài
Ý nghĩa của tên Ái Lài trong tiếng Việt là sự yêu thương, đằm thắm và dịu dàng. Những người mang tên Ái Lài thường có tính cách hòa nhã, dễ gần và luôn được mọi người yêu mến. Họ thích giúp đỡ người khác và luôn muốn mang đến niềm vui cho những người xung quanh. Ái Lài cũng là một người rất chung thủy và luôn dành trọn tình cảm cho gia đình và bạn bè. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Ái tên Lài
Tên đệm Ái
Đệm "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.
Tên chính Lài
"Lài" là tên một loài hoa có hương thơm nồng nàn, đặc biệt ngào ngạt về đêm. Người Hindu đã gán cho loài hoa này một tên gọi mỹ miều: "Ánh trăng của khu rừng nhỏ". Tên "Lài" nhằm chỉ những người thanh tao, đáng yêu, khiêm nhường nhưng đầy cốt cách, phẩm chất tốt đẹp.
Các tên liên quan với Ái Lài
Tên ghép với đệm Ái
Có tổng số 166 tên ghép với đệm Ái trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Ái. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Ái Thiện, Ái Ti, Ái Sâm, Ái Văn, Ái Bông, Ái Luyến, Ái Quân, Ái Nha, Ái Bình,
Đệm ghép với tên Lài
Có tổng số 34 đệm ghép với tên Lài trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Lài. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Minh Lài, Tú Lài, Bạch Lài, Dạ Lài, Tường Lài, Xuân Lài, Diệu Lài, Khánh Lài, Vũ Lài,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Ái Lài
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Ái Lài được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ái Lài. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Ái Lài
Giới tính
Tên Ái Lài thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ái Lài. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Ái kết hợp với tên Lài có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Ái và giới tính của người có tên Lài. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Ái Lài đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Ái Lài trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Ái Lài trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Á
-
-
i
-
-
L
-
-
à
-
-
i
-
Tên Ái Lài trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Ái Lài trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Ái Lài bao gồm:
- Đệm Ái có 17 cách viết.
- Tên Lài có 3 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Ái Lài có tổng cộng 51 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Ái Lài trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Ái là mệnh Hỏa và Tên Lài là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Ái Lài cần xác định rõ ràng đệm Ái và tên Lài được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Ái Lài trong Hán Việt và Phong thủy qua 51 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Ái Lài trong thần số học
Á | I | L | À | I | |
---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 1 | 9 | ||
3 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 2
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Ái Lài
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Joann | 爱𢆠 |
|
Leonardo | 薆𢆠 |
|
Conrad | 誒𢆠 |
|
King | 曖𢆠 |
|
Fletcher | 欸𢆠 |
|
Bodhi | 暧𢆠 |
|
Ryland | 愛𢆠 |
|
Samson | 嬡𢆠 |
|
Emmitt | 叆𢆠 |
|
Cassius | 靉𢆠 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Ái Lài đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả