No ad for you

Ý nghĩa tên Ái

Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng. Viết bởi: Từ điển tên - 01/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Ái

Tên Ái chủ yếu dành cho bé gái, gợi lên vẻ đẹp nữ tính.

Giới tính thường dùng

Tên Ái thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Ái

Trong tiếng Việt, Ái (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Ái cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), để đảm bảo sự nhịp nhàng, làm cho tên Ái vừa dễ nghe vừa dễ gọi. Một số đệm ghép với tên Ái hay như:

Tham khảo thêm danh sách 105 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Ái hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Ái

Mức Độ phổ biến

Tên Ái thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Ái là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 229 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Ái có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-7.14%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Ái phân bổ nhiều nhất tại Sóc Trăng, Bạc Liêu và Hậu Giang.

Tên Ái xuất hiện nhiều tại Sóc Trăng. Tại đây, với hơn 360 người thì có một người tên Ái. Các khu vực ít hơn như Bạc Liêu, Hậu Giang và Trà Vinh.

No ad for you

Tên Ái trong tiếng Việt

Định nghĩa Ái trong Từ điển tiếng Việt

Cảm từ

Tiếng thốt lên khi bị đau đột ngột.

Ví dụ: Ái! đau quá.

Cách đánh vần tên Ái trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Á
  • i

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Ái trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Ái" xuất hiện trong 22 từ ghép điển hình như: ái nữ, ái nam ái nữ, tự ái...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Ái và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Ái trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Ái trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Ái có 17 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Ái phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 爱: Yêu thương, ái quốc.
  • 蔼: Tốt đẹp, dễ thương.
  • 暧: Ảm ái: bầu trời tối mờ, không rõ ràng.

Tên Ái trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Ái thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Ái

Bảng quy đổi tên Ái sang Thần số học
Chữ cáiÁI
Nguyên Âm19
Phụ Âm

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Ái

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • Tôi có nghĩa như nào

Danh mục Từ điển tên