Từ điển tên

Tên BạchÝ nghĩa, Xu hướng, Độ phổ biến, Giới tính, Từ điển tiếng Việt, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học

Ý nghĩa của tên Bạch

"Bạch" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là trắng, sáng, màu của đức hạnh, từ bi, trí tuệ, thể hiện sự thanh cao của tâm hồn. Tên "Bạch" mang ý nghĩa chỉ người phúc hậu, tâm trong sáng, đơn giản thẳng ngay, sống từ bi & giàu trí tuệ. Sửa bởi Từ điển tên

152 lượt xem
Khám phá rất nhiều công cụ trực tuyến và kho tàng kiến thức phong phú về giải mã giấc mơ, cung hoàng đạo, tarot, bói toán, tâm linh, kinh dịch, phong thủy và rất nhiều lĩnh vực khác tại Website Giải Mệnh!.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Bạch

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Bạch

Những năm gần đây xu hướng người có tên Bạch Đang tăng dần

Tên Bạch được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Bạch. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Bạch phổ biến nhất tại Cao Bằng với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.05%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Bạch phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Cao Bằng 0.05%
2 Lạng Sơn 0.03%
3 Kiên Giang 0.03%
4 Long An 0.03%
5 Sóc Trăng 0.03%
Bản đồ phân bố tên Bạch theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính của tên Bạch

Tên Bạch thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Bạch. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Các tên đệm cho tên Bạch là nam giới:

Thanh Bạch, Minh Bạch, Tiến Bạch, Lý Bạch, Thái Bạch, Duy Bạch, Tiểu Bạch, Sâm Bạch

Các tên đệm cho tên Bạch là nữ giới:

Thị Bạch, Hoàng Bạch, Kim Bạch

Có tổng số 24 đệm cho tên Bạch. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Bạch.

No ad for you

Bạch trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Bạch trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Bạch trong từ điển Tiếng Việt

Ý nghĩa của từ Bạch

Bạch trong các từ ghép tiếng Việt

Trong từ điển tiếng Việt, có 46 từ ghép với từ Bạch. Mở khóa miễn phí để xem.

Tên Bạch trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt

Trong ngũ hành tên Bạch đa phần là mệnh Thủy.

Tên Bạch trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành

Tên Bạch trong thần số học

Bảng quy đổi tên Bạch sang thần số học
BCH
1
238

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học

Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Bạch

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Bạch

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Bạch / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu