Ý nghĩa tên Chí Kỳ
Ý nghĩa tên Chí Kỳ mang nhiều tầng lớp, bao gồm: Ý chí, hoài bão, mong ước. Độc đáo, khác biệt, phi thường. Tổng hợp lại, tên Chí Kỳ ám chỉ người có hoài bão lớn, luôn hướng đến những mục tiêu cao cả, không ngại khác biệt và sẵn sàng đương đầu với thử thách. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Chí tên Kỳ
Tên đệm Chí
Chí" theo nghĩa Hán - Việt là ý chí, chí hướng, chỉ sự quyết tâm theo đuổi một lý tưởng hay mục tiêu nào đó.
Tên chính Kỳ
Trong tiếng Hán, chữ "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Nếu đặt tên cho con gái "kỳ" có nghĩa nghĩa là một viên ngọc đẹp, nếu đặt tên cho con trai thì "Kỳ" có nghĩa là t.
Các tên liên quan với Chí Kỳ
Tên ghép với đệm Chí
Có tổng số 324 tên ghép với đệm Chí trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Chí. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Chí Hỷ, Chí Cẩm, Chí Vỉ, Chí Tiền, Chí Cự, Chí Triệu, Chí Viện, Chí Phiêu, Chí Luật,
Đệm ghép với tên Kỳ
Có tổng số 127 đệm ghép với tên Kỳ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kỳ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Thi Kỳ, Thơ Kỳ, Phú Kỳ, San Kỳ, Thu Kỳ, Tích Kỳ, Mộng Kỳ, Việt Kỳ, Mậu Kỳ,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Chí Kỳ
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Chí Kỳ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Chí Kỳ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Chí Kỳ
Giới tính
Tên Chí Kỳ thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Chí Kỳ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Chí kết hợp với tên Kỳ có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Chí và giới tính của người có tên Kỳ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Chí Kỳ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Chí Kỳ trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Chí Kỳ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
h
-
-
í
-
-
K
-
-
ỳ
-
Tên Chí Kỳ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Chí Kỳ trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Chí Kỳ bao gồm:
- Đệm Chí có 15 cách viết.
- Tên Kỳ có 41 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Chí Kỳ có tổng cộng 615 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Chí Kỳ trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Chí là mệnh Hỏa và Tên Kỳ là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Chí Kỳ cần xác định rõ ràng đệm Chí và tên Kỳ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Chí Kỳ trong Hán Việt và Phong thủy qua 615 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Chí Kỳ trong thần số học
C | H | Í | K | Ỳ | |
---|---|---|---|---|---|
9 | 7 | ||||
3 | 8 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 7
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Chí Kỳ
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Jonathan | 蛭麒 |
|
Eli | 至麒 |
|
Sierra | 志麒 |
|
Carlene | 踬麒 |
|
Otha | 摯麒 |
|
Pennie | 贄麒 |
|
Janett | 鸷麒 |
|
Zenobia | 挚麒 |
|
Bernell | 贽麒 |
|
Eura | 誌麒 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Chí Kỳ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả