No ad for you

Ý nghĩa tên Chi Lăng

Chi Lăng là một địa danh gắn liền với chiến thắng lẫy lừng của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông thế kỷ XIII. Tên gọi Chi Lăng mang trong mình ý nghĩa về một vùng đất oai hùng, bất khuất và gắn liền với truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc Việt Nam. Viết bởi: Từ điển tên - 02/06/2023

Tạo Video

Ý nghĩa đệm Chi tên Lăng

Tên đệm Chi

Đệm Chi là một từ Hán-Việt nghĩa là cành cây. Đệm Chi là tên đẹp và ý nghĩa, mang nhiều thông điệp tốt đẹp về cuộc sống. Đặt đệm Chi cho con gái thể hiện mong muốn con sẽ có cuộc sống hạnh phúc, thành công và viên mãn.

Tên chính Lăng

Tên Lăng là một cái tên hay và ý nghĩa, thường được đặt cho cả nam và nữ. Tên Lăng bắt nguồn từ chữ Hán "陵", có nghĩa là "ngôi mộ", "đỉnh núi", hoặc "nơi cao". Theo nghĩa bóng, tên Lăng tượng trưng cho sự uy nghiêm, vững chãi, và có chí hướng cao xa. Người mang tên Lăng thường có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán, thích chinh phục những thử thách và luôn hướng tới thành công. Họ cũng là người thông minh, nhanh nhẹn, và có khả năng lãnh đạo tốt. Ngoài ra, tên Lăng còn gắn liền với hình ảnh của những người có tài năng về nghệ thuật, đặc biệt là về âm nhạc và văn chương.

Giới tính tên Chi Lăng

Tên Chi Lăng mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Chi Lăng là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Chi Lăng đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Cảm nhận về giới tính

Đệm Chi kết hợp với Tên Lăng không thể hiện rõ ràng giới tính. Khi chỉ nhắc đến tên Chi Lăng, nếu không có thêm ngữ cảnh sẽ khiến người nghe khó khăn khi nhận định người này là nam hay nữ. Đây là tên dễ gây nhầm lẫn và có độ nhận diện giới tính không rõ ràng.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Chi Lăng

Mức Độ phổ biến

Tên Chi Lăng không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 16.394 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Chi Lăng được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Chi Lăng trong tiếng Việt

Chi Lăng theo Âm luật bằng trắc

Tên Chi Lăng có âm điệu tương đối hài hòa, dễ nghe và phù hợp với âm luật bằng trắc.

Bảng quy đổi bằng trắc tên Chi Lăng
ChữChiLăng
Dấukhông dấukhông dấu
Thanhthanh bằng caothanh bằng cao

Cách đánh vần tên Chi Lăng trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • C
  • h
  • i
  • L
  • ă
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Tên Chi Lăng trong Phong thủy

Ngũ hành Đệm Chi và tên Lăng

Phong thủy ngũ hành tên đệm Chi chữ thuộc Mệnh Mộctên Lăng chữ thuộc Mệnh Mộc.

Mức độ hài hoà trong phong thủy

Đệm Chi và tên Lăng Trùng mệnh do đều mang mệnh Mộc. Điều này có thể gây ra thiếu cân bằng trong ngũ hành nhưng cũng có thể là bổ sung thiết yếu cho các mệnh con thiếu trong tứ trụ.

Sử dụng công cụ Chấm điểm tên toàn diện để xem các biến thể Hán Việt, mệnh khác của tên Chi Lăng, Đặt tên hợp Phong Thủy giúp bạn dễ dàng đặt tên con hợp mệnh hoặc công cụ Bói tên theo Lý số sẽ luận giải tên theo thuật toán phong thủy phương Đông.

Thần Số học tên Chi Lăng

Bảng quy đổi tên Chi Lăng sang Thần số học
Chữ cáiCHILĂNG
Nguyên Âm91
Phụ Âm38357

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Những tên liên quan với Chi Lăng

Tên ghép hay với đệm Chi

Đệm Chi được sử dụng làm tên lót trong tên Chi Lăng. Xem toàn bộ danh sách tại 91 tên ghép với chữ Chi hay. Dưới đây là một số tên tiêu biểu:

Đệm (tên lót) ghép với tên Lăng

Tên Lăng đóng vai trò là tên chính trong tên Chi Lăng. Danh sách 39 đệm ghép với tên Lăng sẽ gợi ý những tên hay cho phụ huynh yêu thích tên này. Một số tên ghép hay và phổ biến nhất như:

Bình luận về tên Chi Lăng

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Chi Lăng

Ý nghĩa thực sự của tên Chi Lăng là gì?

Chi Lăng là một địa danh gắn liền với chiến thắng lẫy lừng của quân dân nhà Trần trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông thế kỷ XIII. Tên gọi Chi Lăng mang trong mình ý nghĩa về một vùng đất oai hùng, bất khuất và gắn liền với truyền thống đấu tranh anh dũng của dân tộc Việt Nam.

Tên Chi Lăng nói lên điều gì về tính cách và con người?

Thịnh vượng, Kiên cường, Sáng suốt, Vững chắc, Thanh tao là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Chi Lăng cho con.

Tên Chi Lăng phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Chi Lăng là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Chi Lăng đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Chi Lăng có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Chi Lăng không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 16.394 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Chi Lăng được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Tên Chi Lăng nghe có hay và thuận tai không?

Tên Chi Lăng có âm điệu tương đối hài hòa, dễ nghe và phù hợp với âm luật bằng trắc.

Trong phong thuỷ, tên Chi Lăng mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên đệm Chi chữ thuộc Mệnh Mộctên Lăng chữ thuộc Mệnh Mộc.

Tên Chi Lăng có hợp với phong thuỷ không?

Đệm Chi và tên Lăng Trùng mệnh do đều mang mệnh Mộc. Điều này có thể gây ra thiếu cân bằng trong ngũ hành nhưng cũng có thể là bổ sung thiết yếu cho các mệnh con thiếu trong tứ trụ.

Thần số học tên Chi Lăng: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên Chi Lăng: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 8: Khát khao mãnh liệt được làm gì đó riêng của mình , thích độc lập, dám tỏ ra khác biệt. Trong một số trường hợp bạn sẽ bộc lộ những cá tính mạnh mẽ; dám đi dám tới dám khác biệt dám tỏa sáng là nói về bạn.

Thần số học tên Chi Lăng: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 9: Nghệ thuật, hào phóng, duy tâm, thơ mộng, nhìn xa trông rộng, có lòng vị tha lớn. Luôn thích làm từ thiện, cho đi và luôn giúp đỡ người khác, biết cách thưởng thức nghệ thuật và cái đẹp.

Danh mục Từ điển tên