No ad for you

Ý nghĩa tên Chình

Tên Chình mang ý nghĩa của sự nhanh nhẹn, thông minh và nhạy bén. Người mang tên Chình thường có khả năng tư duy tốt, học hỏi nhanh và thích khám phá những điều mới mẻ. Họ là những người thích giao tiếp, có nhiều bạn bè và dễ dàng kết nối với người khác. Chình là những người có năng lực lãnh đạo, có thể truyền cảm hứng và đưa ra những quyết định sáng suốt. Họ thường thành công trong các lĩnh vực liên quan đến giao tiếp, marketing hoặc giáo dục. Viết bởi: Từ điển tên - 12/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Chình

Tên Chình chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Chình thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Chình

Trong tiếng Việt, Chình (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Chình cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), mang lại sự phối hợp mượt mà giữa các phần của tên, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Một số đệm ghép với tên Chình hay như:

Tham khảo thêm danh sách 11 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Chình hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Chình

Mức Độ phổ biến

Chình là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.289 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Chình phân bổ nhiều nhất tại Lai Châu, Hòa Bình và Lâm Đồng.

Tên Chình có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Lai Châu. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Chình. Các khu vực ít hơn như Hòa Bình, Lâm Đồng và Lạng Sơn.

No ad for you

Tên Chình trong tiếng Việt

Định nghĩa Chình trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

(Phương ngữ) chĩnh nhỏ.

Ví dụ: "Xa sông xách nước bằng chình, Sẩy tay rớt xuống, gẫm mình vô duyên." (Cdao).

Cách đánh vần tên Chình trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • C
  • h
  • ì
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Chình trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 3 từ ghép với Chình đó là: cá chình, chùng chình, chình ình.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Chình và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Chình trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Chình trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Chình có 3 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:

  • : Sân phơi trước nhà.
  • 𩸵: Con chình.
  • 𩶝: Cá chình.

Tên Chình trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Chình thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Chình

Bảng quy đổi tên Chình sang Thần số học
Chữ cáiCHÌNH
Nguyên Âm9
Phụ Âm3858

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Chình

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Chình

Ý nghĩa thực sự của tên Chình là gì?

Tên Chình mang ý nghĩa của sự nhanh nhẹn, thông minh và nhạy bén. Người mang tên Chình thường có khả năng tư duy tốt, học hỏi nhanh và thích khám phá những điều mới mẻ. Họ là những người thích giao tiếp, có nhiều bạn bè và dễ dàng kết nối với người khác. Chình là những người có năng lực lãnh đạo, có thể truyền cảm hứng và đưa ra những quyết định sáng suốt. Họ thường thành công trong các lĩnh vực liên quan đến giao tiếp, marketing hoặc giáo dục.

Tên Chình nói lên điều gì về tính cách và con người?

Chu đáo, Trung thực, Tốt bụng, Chính trực, Tử tế là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Chình cho con.

Tên Chình phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Chình thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Tên Chình có phổ biến tại Việt Nam không?

Chình là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.289 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Chình nhất?

Tên Chình có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Lai Châu. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Chình. Các khu vực ít hơn như Hòa Bình, Lâm Đồng và Lạng Sơn.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Chình là gì?

Trong Hán Việt, tên Chình có 3 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:

  • : Sân phơi trước nhà.
  • 𩸵: Con chình.
  • 𩶝: Cá chình.
Trong phong thuỷ, tên Chình mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Chình thuộc Mệnh Thổ, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Chình: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 9: Được là chính mình khi được cống hiến với những điều thiêng liêng nhất. Muốn trở thành một người Nhân đạo Nhân ái, người góp phần làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn. Muốn sử dụng mọi cơ hội được trao để thúc đẩy hòa bình, thống nhất, hiểu biết, tha thứ và tình yêu đại chúng.

Thần số học tên Chình: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 6: Thường tập trung rất nhiều năng lượng, và tâm trí vào trong mái ấm gia đình. Tránh khả năng nuông chiều quá mực những người khác, phải giữ cần bằng giữa tình yêu thương và những thành viên trong gia đình có thực sự cần bạn phải chăm lo nhiều như vậy hay không. Khi bạn cân đối được bạn sẽ vui vẻ dài lâu.

Thần số học tên Chình: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 6: Tình cảm, đối nội, có trách nhiệm, trung thành, đồng cảm, Nhiều tình yêu thương, luôn giúp đỡ những người yếu thế hoặc khó khăn, chăm sóc khi họ cần. Muốn lý tưởng hóa tình yêu và muốn lan tỏa nó đến mọi người, mọi nơi và hơn thế nữa.

Danh mục Từ điển tên