Ý nghĩa tên Cơ Nghiệp
Ý nghĩa: Người có ý chí mạnh mẽ, có khả năng lãnh đạo và xây dựng thành công. Là người có tư duy sáng tạo, năng lực làm việc hiệu quả. Tên Cơ Nghiệp thể hiện mong muốn về một sự nghiệp vững vàng, thịnh vượng. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Cơ tên Nghiệp
Tên đệm Cơ
Nghĩa Hán Việt là nền nhà, căn nguyên, ngụ ý vị trí gốc rễ quan trọng, vai trò quyết định tất cả.
Tên chính Nghiệp
Nghĩa Hán Việt là nghề nghiệp, gia sản, chỉ về sự đúc kết, tích lũy tốt đẹp.
Các tên liên quan với Cơ Nghiệp
Tên ghép với đệm Cơ
Có tổng số 21 tên ghép với đệm Cơ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Cơ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Cơ Đạt, Cơ Long, Cơ Minh, Cơ Khánh, Cơ Phát, Cơ Khoa, Cơ Mạnh, Cơ Hùng, Cơ Quân,
Đệm ghép với tên Nghiệp
Có tổng số 51 đệm ghép với tên Nghiệp trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nghiệp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Lợi Nghiệp, Quốc Nghiệp, Hoa Nghiệp, Doanh Nghiệp, Thương Nghiệp, Vương Nghiệp, Kim Nghiệp, Đăng Nghiệp, Quân Nghiệp,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Cơ Nghiệp
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Cơ Nghiệp được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Cơ Nghiệp. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Cơ Nghiệp
Giới tính
Tên Cơ Nghiệp thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Cơ Nghiệp. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Cơ kết hợp với tên Nghiệp có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Cơ và giới tính của người có tên Nghiệp. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Cơ Nghiệp đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Cơ Nghiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Cơ Nghiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
ơ
-
-
N
-
-
g
-
-
h
-
-
i
-
-
ệ
-
-
p
-
Cơ Nghiệp trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Cơ Nghiệp
- Danh từ: toàn bộ tàI sản đã gây dựng được
- bán cả cơ nghiệp
- con trâu là đầu cơ nghiệp (tng)
- Danh từ: (Từ cũ) như cơ đồ
- dựng lên cơ nghiệp
- phát triển cơ nghiệp của tổ tiên
Tên Cơ Nghiệp trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Cơ Nghiệp trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Cơ Nghiệp bao gồm:
- Đệm Cơ có 25 cách viết.
- Tên Nghiệp có 2 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Cơ Nghiệp có tổng cộng 50 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Cơ Nghiệp trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Cơ là mệnh Mộc và Tên Nghiệp là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Cơ Nghiệp cần xác định rõ ràng đệm Cơ và tên Nghiệp được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Cơ Nghiệp trong Hán Việt và Phong thủy qua 50 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Cơ Nghiệp trong thần số học
C | Ơ | N | G | H | I | Ệ | P | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
6 | 9 | 5 | ||||||
3 | 5 | 7 | 8 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 2
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Cơ Nghiệp
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Jacob | 几業 |
|
Colleen | 基業 |
|
Lynda | 姬業 |
|
Jan | 奇業 |
|
Rhea | 唧業 |
|
Tierra | 機業 |
|
Fallon | 矶業 |
|
Kassie | 磯業 |
|
Kandice | 肌業 |
|
Kristan | 萁業 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Cơ Nghiệp đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả