Từ điển tên

Tên Dạ MỹÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Dạ Mỹ

"Dạ" có nghĩa là ban đêm. Dạ Mỹ ám chỉ nét đẹp huyền bí của đêm tối. Đầy đam mê và khó lường. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Dạ tên Mỹ

Tên đệm Dạ

Đệm Dạ mang ý nghĩa sâu sắc, tượng trưng cho sự dịu dàng, thùy mị và trong sáng. Những người sở hữu cái đệm này thường có tính cách nhẹ nhàng, khiêm nhường và hay giúp đỡ người khác. Họ có nội tâm phong phú, giàu cảm xúc và luôn hướng đến những điều tốt đẹp trong cuộc sống. Ngoài ra, đệm Dạ còn thể hiện sự trong sáng, thanh khiết như ánh trăng đêm. Người mang đệm Dạ thường có ngoại hình xinh đẹp, ưa nhìn và toát lên vẻ thanh thoát, dịu hiền. Họ luôn biết cách cư xử đúng mực, được mọi người xung quanh yêu mến và kính trọng. Tuy nhiên, những người đệm Dạ cũng có một số hạn chế như dễ bị tổn thương, thiếu tự tin và đôi khi hơi nhút nhát. Họ cần sự hỗ trợ và động viên từ gia đình, bạn bè để có thể phát huy hết những ưu điểm và khắc phục những khuyết điểm của mình.

Tên chính Mỹ

Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Tên "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến.

Các tên liên quan với Dạ Mỹ

Tên ghép với đệm Dạ

Có tổng số 42 tên ghép với đệm Dạ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Dạ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Dạ Nhật, Dạ Yên, Dạ Ly, Dạ Cương, Dạ Vũ, Dạ Cầm, Dạ Len, Dạ Vy, Dạ Thư,

Đệm ghép với tên Mỹ

Có tổng số 207 đệm ghép với tên Mỹ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Mỹ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Đại Mỹ, Dân Mỹ, Dâng Mỹ, Dao Mỹ, Di Mỹ, Dương Mỹ, Duyên Mỹ, Duyệt Mỹ, Giang Mỹ,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Dạ Mỹ

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Dạ Mỹ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Dạ Mỹ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Dạ Mỹ

Giới tính

Tên Dạ Mỹ thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Dạ Mỹ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Dạ kết hợp với tên Mỹ có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Dạ và giới tính của người có tên Mỹ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Dạ Mỹ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Dạ Mỹ trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Dạ Mỹ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Dạ Mỹ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Dạ Mỹ trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Dạ Mỹ bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Dạ Mỹ có tổng cộng 30 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Dạ Mỹ trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Dạ là mệnh Thổ và Tên Mỹ là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Dạ Mỹ cần xác định rõ ràng đệm Dạ và tên Mỹ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Dạ Mỹ trong Hán Việt và Phong thủy qua 30 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Dạ Mỹ trong thần số học

Bảng quy đổi tên Dạ Mỹ sang thần số học
D M
17
44

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Dạ Mỹ

Tên tiếng Anh cho tên Dạ Mỹ
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Bailey 夜镁
  • 夜 - dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Dawson 唯镁
  • 唯 - duy vật
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Amie 也镁
  • 也 - giã gạo
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Ruthie 亱镁
  • 亱 - dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Vida 肔镁
  • 肔 - dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Vinnie 胣镁
  • 胣 - dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Zora 𦁹镁
  • 𦁹 - quần dạ, mũ dạ
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Pearline 㖡镁
  • 㖡 - gọi dạ bảo vâng
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Vergie 啫镁
  • 啫 - giã từ; giã đám
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Zadie 腋镁
  • 腋 - dịch xú (hôi nách); tập dịch thành cừu (áo da)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Dạ Mỹ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Dạ Mỹ

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Dạ Mỹ

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Dạ Mỹ / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu