Ý nghĩa tên Đại Bằng
Đại Bằng là tên tượng trưng cho sự uy nghiêm, sức mạnh và trí tuệ. Bằng trong tên Đại Bằng là chim Bằng, một loài chim lớn, mạnh mẽ và cao quý trong truyền thuyết. Nó thường được liên hệ với mặt trời, sự tái sinh và sức mạnh vượt trội. Đại Bằng cũng thể hiện khát vọng cao cả, hoài bão lớn lao và mong muốn vươn tới tầm cao mới. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Đại tên Bằng
Tên đệm Đại
Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia.
Tên chính Bằng
"Bằng" có nghĩa là công bằng, bình đẳng, không thiên vị, bên trọng bên khinh, sống thẳng ngay, làm điều thiện, tâm trong sáng.
Các tên liên quan với Đại Bằng
Tên ghép với đệm Đại
Có tổng số 191 tên ghép với đệm Đại trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đại. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Đại Kiệt, Đại Giáp, Đại Thánh, Đại Thiện, Đại Định, Đại Séc, Đại Đoàn, Đại Lân, Đại Thọ,
Đệm ghép với tên Bằng
Có tổng số 90 đệm ghép với tên Bằng trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Bằng. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Ánh Bằng, Võ Bằng, Kiến Bằng, Kỳ Bằng, Quí Bằng, Thiện Bằng, Đông Bằng, Nghĩa Bằng, Diệu Bằng,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đại Bằng
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đại Bằng được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đại Bằng. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đại Bằng
Giới tính
Tên Đại Bằng thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đại Bằng. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Đại kết hợp với tên Bằng có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đại và giới tính của người có tên Bằng. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đại Bằng đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Đại Bằng trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đại Bằng trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
ạ
-
-
i
-
-
B
-
-
ằ
-
-
n
-
-
g
-
Tên Đại Bằng trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Đại Bằng trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Đại Bằng bao gồm:
- Đệm Đại có 9 cách viết.
- Tên Bằng có 14 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Đại Bằng có tổng cộng 126 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Đại Bằng trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Đại là mệnh Hỏa và Tên Bằng là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đại Bằng cần xác định rõ ràng đệm Đại và tên Bằng được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đại Bằng trong Hán Việt và Phong thủy qua 126 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Đại Bằng trong thần số học
Đ | Ạ | I | B | Ằ | N | G | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 1 | |||||
4 | 2 | 5 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 11
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 9
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đại Bằng
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Kathleen | 大𫷚 |
|
Juan | 杕𫷚 |
|
Tanya | 代𫷚 |
|
Chance | 𡐡𫷚 |
|
Ty | 袋𫷚 |
|
Kinsley | 岱𫷚 |
|
Hans | 𠰺𫷚 |
|
Kristofer | 玳𫷚 |
|
Nicholai | 瑇𫷚 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đại Bằng đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả