Từ điển tên

Tên Đại ThìnÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Đại Thìn

Tên Đại Thìn có nguồn gốc từ tiếng Hán, bao gồm hai chữ "Đại" và "Thìn". "Đại" có nghĩa là lớn, vĩ đại, rộng lớn, trong khi "Thìn" biểu tượng cho con rồng - một loài vật huyền thoại tượng trưng cho sức mạnh, quyền lực và trí tuệ. Do đó, tên Đại Thìn hàm chứa ý nghĩa về một người có tầm vóc lớn, sở hữu sức mạnh, sự uy nghiêm và trí thông minh vượt trội. Người mang tên này thường được kỳ vọng sẽ trở thành những cá nhân thành công, có ảnh hưởng lớn đến xã hội và đạt được nhiều thành tựu trong cuộc sống. Sửa bởi Từ điển tên

13 lượt xem

Ý nghĩa đệm Đại tên Thìn

Tên đệm Đại

Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia.

Tên chính Thìn

Tên Thìn trong tiếng Hán có nghĩa là rồng, biểu tượng cho sức mạnh, quyền uy và sự thịnh vượng. Những người sở hữu cái tên này thường được kỳ vọng sẽ có cuộc sống sung túc, danh giá và thành công trong nhiều lĩnh vực. Thìn còn gắn liền với hình ảnh sự uy nghiêm, oai vệ, mạnh mẽ, bất khuất và luôn tiến về phía trước, vì thế những người mang tên này thường có ý chí kiên định, không dễ khuất phục trước khó khăn, luôn phấn đấu để đạt được mục tiêu của mình. Bên cạnh đó, Thìn cũng mang ý nghĩa tượng trưng cho sự may mắn, cát tường, thuận lợi, giúp người sở hữu gặp nhiều điều tốt lành trong cuộc sống.

Đánh giá khả năng tư duy, trí tuệ, nhận thức và giải quyết vấn đề của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 36 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Đại Thìn

Tên ghép với đệm Đại

Có tổng số 191 tên ghép với đệm Đại trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đại. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Đại Hàn, Đại Khôi, Đại Ngang, Đại Hoán, Đại Phụng, Đại Tân, Đại Hàng, Đại Đại, Đại Huệ,

Đệm ghép với tên Thìn

Có tổng số 30 đệm ghép với tên Thìn trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Thìn. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Việt Thìn, Cắm Thìn, Vương Thìn, Vũ Thìn, Bá Thìn, Công Thìn, Quang Thìn, Xuân Thìn, Đức Thìn,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đại Thìn

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Đại Thìn được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đại Thìn. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đại Thìn

Giới tính

Tên Đại Thìn thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đại Thìn. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Đại kết hợp với tên Thìn có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đại và giới tính của người có tên Thìn. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đại Thìn đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Đại Thìn trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Đại Thìn trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Đại Thìn trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đại Thìn trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Đại Thìn bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Đại Thìn có tổng cộng 9 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Đại Thìn trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Đại là mệnh Hỏa và Tên Thìn là mệnh Thổ.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đại Thìn cần xác định rõ ràng đệm Đại và tên Thìn được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đại Thìn trong Hán Việt và Phong thủy qua 9 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Đại Thìn trong thần số học

Bảng quy đổi tên Đại Thìn sang thần số học
ĐI THÌN
199
4285

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đại Thìn

Tên tiếng Anh cho tên Đại Thìn
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Juan 杕辰
  • 杕 - cây đại
  • 辰 - thì thầm
Chance 𡐡辰
  • 𡐡 - đại (đê đất chặn nước)
  • 辰 - thì thầm
Ty 袋辰
  • 袋 - bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
  • 辰 - thì thầm
Hans 𠰺辰
  • 𠰺 - nói đại; đồn đại
  • 辰 - thì thầm
Kristofer 玳辰
  • 玳 - đại mạo (đồi mồi)
  • 辰 - thì thầm
Auther 岱辰
  • 岱 - đại (núi Thái Sơn)
  • 辰 - thì thầm
Nicholai 瑇辰
  • 瑇 - đại mạo (đồi mồi)
  • 辰 - thì thầm

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đại Thìn đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Đại Thìn

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Đại Thìn

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Đại Thìn / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu