Ý nghĩa của tên De
Tên De mang ý nghĩa về một người thông minh, lanh lợi và nhanh nhẹn. Họ có khả năng tiếp thu kiến thức nhanh chóng, học hỏi từ những sai lầm và thích khám phá những điều mới. Những người tên De thường có tính cách vui vẻ, lạc quan, hòa đồng và dễ gần. Họ luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác và được mọi người yêu mến. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên De
Xu hướng và độ phổ biến
Những năm gần đây xu hướng người có tên De Đang giảm dần
Tên De được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên De. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mức độ phổ biến theo vùng miền
Tên De phổ biến nhất tại Lai Châu với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.81%.
STT | Tỉnh | Tỉ lệ |
---|---|---|
1 | Lai Châu | 0.81% |
2 | Điện Biên | 0.22% |
3 | Hà Giang | 0.04% |
4 | Lào Cai | 0.04% |
5 | Hòa Bình | 0.02% |
Xem danh sách đầy đủ
Giới tính của tên De
Tên De thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên De. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 5 đệm cho tên De. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên De.
De trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên De trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
D
-
-
e
-
De trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ De
- Danh từ cây thân gỗ, gồm nhiều loài, cùng họ với quế, gỗ thơm mềm, nhẹ và mịn, thường dùng để đóng rương hòm.
De trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 1 từ ghép với từ De. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên De trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên De đa phần là mệnh Chưa xác định.
Tên De trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên De trong thần số học
D | E |
---|---|
5 | |
4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học