No ad for you

Ý nghĩa tên Hạc

Nghĩa là loài chim biểu trưng cho sự cao quý, chí khí người thoát tục. Viết bởi: Từ điển tên - 12/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hạc

Tên Hạc được dùng cân bằng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Hạc được dùng cho Cả Nam và Nữ với độ phân bố giới tính khá cân bằng, là tên phù hợp cho cả bé trai và bé gái. Khi đặt tên, nên chọn tên đệm phù hợp để thể hiện rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hạc

Trong tiếng Việt, Hạc (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Hạc cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Hạc trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Hạc hay như:

Tham khảo thêm danh sách 15 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hạc hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hạc

Mức Độ phổ biến

Tên Hạc thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng giảm rất mạnh những năm gần đây.

Hạc là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.046 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Hạc có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm rất mạnh (-23.08%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hạc phân bổ nhiều nhất tại Hà Giang, Cao Bằng và Bình Định.

Tên Hạc có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Hà Giang. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Hạc. Các khu vực ít hơn như Cao Bằng, Bình Định và Hậu Giang.

No ad for you

Tên Hạc trong tiếng Việt

Định nghĩa Hạc trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Chim lớn, chân rất cao, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống lâu.

Ví dụ: "Cảm thương con hạc ở chùa, Muốn bay da diết, có rùa giữ chân." (Cdao).

Cách đánh vần tên Hạc trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • ạ
  • c

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hạc trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 2 từ ghép với Hạc đó là: hồng hạc, bạch hạc.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hạc và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hạc trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hạc trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hạc có 3 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:

  • 鹤: Loài chim hạc thanh cao, phẩm chất cao quý.
  • 涸: Cá chép mắc cạn.
  • 鶴: Chim hạc.

Tên Hạc trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hạc thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hạc

Bảng quy đổi tên Hạc sang Thần số học
Chữ cáiHẠC
Nguyên Âm1
Phụ Âm83

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hạc

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên