Từ điển tên

Tên Huyền TrânÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Huyền Trân

"Huyền" là dây đàn, dây cung, hoặc là màu đen, sự huyền bí. "Trân" mang ý nghĩa là sự quý giá, trân trọng. Tên "Huyền Trân" mang ý nghĩa là người con gái có vẻ đẹp mê hoặc, cuốn hút, quý giá, đáng trân trọng. Tên này thường được đặt cho những người con gái có phẩm chất tốt đẹp, được yêu mến, quý trọng. Người viết Từ điển tên

566 lượt xem

Ý nghĩa đệm Huyền tên Trân

Tên đệm Huyền

Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Đệm "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.

Tên chính Trân

Theo nghĩa Hán - Việt, "Trân" có nghĩa là báu, quý, hiếm có, quý trọng, coi trọng. Tên "Trân" dùng để nói đến người xinh đẹp, quý phái. Cha mẹ mong con sẽ có cuộc sống sung túc, giàu sang, được yêu thương, nuông chiều.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Huyền Trân

Tên ghép với đệm Huyền

Có tổng số 137 tên ghép với đệm Huyền trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Huyền. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Huyền Anh, Huyền Châm, Huyền Diệp, Huyền Diệu, Huyền Giang, Huyền Trang,

Đệm ghép với tên Trân

Có tổng số 116 đệm ghép với tên Trân trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Trân. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Bích Trân, Châu Trân, Nam Trân, Ngọc Trân, Nhã Trân, Bảo Trân,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Huyền Trân

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Huyền Trân

Những năm gần đây xu hướng người có tên Huyền Trân Đang giảm dần

Tên Huyền Trân được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Huyền Trân. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Huyền Trân phổ biến nhất tại Cà Mau với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.42%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Huyền Trân phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Cà Mau 0.42%
2 Hậu Giang 0.36%
3 Bạc Liêu 0.36%
4 An Giang 0.35%
5 Tiền Giang 0.32%
Bản đồ phân bố tên Huyền Trân theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Huyền Trân

Giới tính

Tên Huyền Trân thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Huyền Trân. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Huyền kết hợp với tên Trân có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Huyền và giới tính của người có tên Trân. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Huyền Trân đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Huyền Trân trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Huyền Trân trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Huyền Trân trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Huyền Trân trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Huyền Trân bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Huyền Trân có tổng cộng 14 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Huyền Trân trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Huyền là mệnh Kim và Tên Trân là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Huyền Trân cần xác định rõ ràng đệm Huyền và tên Trân được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Huyền Trân trong Hán Việt và Phong thủy qua 14 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Huyền Trân trong thần số học

Bảng quy đổi tên Huyền Trân sang thần số học
HUYN TRÂN
3751
85295

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Huyền Trân

Tên tiếng Anh cho tên Huyền Trân
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Marilyn 絃珍
  • 絃 - tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
  • 珍 - trằn trọc
Lolita 痃瞋
  • 痃 - huyền (hạch ở bẹn)
  • 瞋 - sân (gắt mắt)
Nila 舷瞋
  • 舷 - hữu huyền (mạn thuyền)
  • 瞋 - sân (gắt mắt)
Lossie 絃瞋
  • 絃 - tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
  • 瞋 - sân (gắt mắt)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Huyền Trân đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Huyền Trân

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Huyền Trân

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Huyền Trân / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu