Từ điển tên

Tên Khôi HuyÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Khôi Huy

Là cái tên mang ý nghĩa về sự thông minh, sáng suốt, toàn vẹn và may mắn.: Chỉ sự sáng suốt, thông minh, trí tuệ hơn người. Đây cũng là tên gọi của một ngôi sao sáng trên bầu trời, tượng trưng cho sự thành công và vinh quang.: Có nghĩa là sự huy hoàng, rực rỡ, biểu thị cho ánh sáng, quyền lực và sự nghiệp rạng rỡ. Người sở hữu tên Khôi Huy thường có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và thông minh. Họ có khả năng lãnh đạo, quản lý tốt và luôn phấn đấu hết mình để đạt được mục tiêu. Trong cuộc sống, họ luôn lạc quan, yêu đời và sẵn sàng giúp đỡ người khác. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Khôi tên Huy

Tên đệm Khôi

Đệm "Khôi" cũng như đệm "Khoa" thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán - Việt, "Khôi" còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Nghĩa của "Khôi" trong đệm gọi thường để chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh.

Tên chính Huy

Tên Huy trong tiếng Hán Việt có nghĩa là ánh sáng rực rỡ, ánh hào quang huy hoàng, là sự vẻ vang, rạng rỡ, nở mày nở mặt. Cha mẹ đặt tên Huy cho con với mong muốn con sẽ có một tương lai tốt đẹp, cầu được ước thấy, trăm sự đều thuận buồm xuôi gió và là niềm tự hào của cha mẹ, của gia đình.

Các tên liên quan với Khôi Huy

Tên ghép với đệm Khôi

Có tổng số 30 tên ghép với đệm Khôi trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Khôi. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Khôi Phục, Khôi Sang, Khôi Bình, Khôi An, Khôi Hiệu, Khôi Mi, Khôi Ân, Khôi Phương, Khôi Trí,

Đệm ghép với tên Huy

Có tổng số 237 đệm ghép với tên Huy trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Huy. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Tín Huy, Đơn Huy, Xong Huy, Lệ Huy, Đào Huy, Chính Huy, Thạch Huy, Cường Huy, Nhơn Huy,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Khôi Huy

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Khôi Huy được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Khôi Huy. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Khôi Huy

Giới tính

Tên Khôi Huy thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Khôi Huy. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Khôi kết hợp với tên Huy có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Khôi và giới tính của người có tên Huy. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Khôi Huy đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khôi Huy trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Khôi Huy trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Khôi Huy trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Khôi Huy trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Khôi Huy bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Khôi Huy có tổng cộng 96 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Khôi Huy trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Khôi là mệnh Mộc và Tên Huy là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Khôi Huy cần xác định rõ ràng đệm Khôi và tên Huy được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Khôi Huy trong Hán Việt và Phong thủy qua 96 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Khôi Huy trong thần số học

Bảng quy đổi tên Khôi Huy sang thần số học
KHÔI HUY
6937
288

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Khôi Huy

Tên tiếng Anh cho tên Khôi Huy
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jada 魁𧗼
  • 魁 - khôi ngô
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Benny 灰𧗼
  • 灰 - bình vôi
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Jerrie 恢𧗼
  • 恢 - khôi phục
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Doyce 詼𧗼
  • 詼 - khôi hài
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Johnnye 瑰𧗼
  • 瑰 - khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Reola 诙𧗼
  • 诙 - khôi hài
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Raynell 咴𧗼
  • 咴 - đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy
Benetta 盔𧗼
  • 盔 - mạo khôi (mũ úp sát sọ)
  • 𧗼 - huy chương, quốc huy

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Khôi Huy đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Khôi Huy

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Khôi Huy

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Khôi Huy / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu