No ad for you

Ý nghĩa tên La

Tên La là tên gọi dành cho nữ giới, có nguồn gốc từ tiếng La tinh với ý nghĩa là "vương miện". Tên gọi này thường được dành cho những bé gái có tính cách mạnh mẽ, thông minh và có khả năng lãnh đạo. Người tên La thường có khí chất cao quý, tự tin và được mọi người xung quanh kính trọng. Ngoài ra, tên La còn có những ý nghĩa sâu sắc khác như:. Viết bởi: Từ điển tên - 03/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên La

Tên La phổ biến hơn ở bé gái, thường gợi lên sự dịu dàng.

Giới tính thường dùng

Tên La thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên dễ thấy hơn ở nữ giới. Đây là tên phù hợp hơn cho bé gái nhưng cũng có thể dùng cho bé trai. Cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để thể hiện rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên La

Trong tiếng Việt, La (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên La dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể dễ dàng chọn tên đệm theo dấu bất kỳ phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên La hay như:

Tham khảo thêm danh sách 47 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên La hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên La

Mức Độ phổ biến

Tên La thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng tăng rất mạnh những năm gần đây.

La là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 562 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Từ năm 1970 đến nay, tên La có xu hướng tăng trưởng dều và đang dần được ưa chuộng hơn. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng rất mạnh (+29.03%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên La phân bổ nhiều nhất tại Sóc Trăng, Sơn La và Lào Cai.

Tên La có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Sóc Trăng. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên La. Các khu vực ít hơn như Sơn La, Lào Cai và Lai Châu.

No ad for you

Tên La trong tiếng Việt

Định nghĩa La trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Con lai của lừa và ngựa, thường được nuôi để thồ hàng.

2. Danh từ

Tên nốt nhạc thứ sáu, sau sol, trong gam do bảy âm.

3. Động từ

Phát ra những lời với tiếng rất to, do bị đau hay hoảng sợ, bực tức, hoặc nhằm cho mọi người có thể nghe thấy. Ví dụ:

  • Sợ quá, la thất thanh.
  • La rầm lên phản đối.
  • La trời la đất.
4. Động từ

(Phương ngữ) mắng.

Ví dụ: Bị mẹ la.

5. Tính từ

Ở vị trí rất thấp, gần sát mặt đất. Ví dụ:

  • Cành bổng, cành la.
  • Gần bay la, xa bay bổng (tng).
  • Trái nghĩa: bổng.

Cách đánh vần tên La trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • a

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với La trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "La" xuất hiện trong 29 từ ghép điển hình như: đồng la, la làng, lâu la...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với La và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên La trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên La trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên La có 16 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên La phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Củ cải đỏ, cà rốt.
  • : Thanh la.
  • : Thiên la địa võng.

Tên La trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên La thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên La

Bảng quy đổi tên La sang Thần số học
Chữ cáiLA
Nguyên Âm1
Phụ Âm3

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên La

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên La

Ý nghĩa thực sự của tên La là gì?

Tên La là tên gọi dành cho nữ giới, có nguồn gốc từ tiếng La tinh với ý nghĩa là "vương miện". Tên gọi này thường được dành cho những bé gái có tính cách mạnh mẽ, thông minh và có khả năng lãnh đạo. Người tên La thường có khí chất cao quý, tự tin và được mọi người xung quanh kính trọng. Ngoài ra, tên La còn có những ý nghĩa sâu sắc khác như:.

Tên La nói lên điều gì về tính cách và con người?

Lạc quan, Dịu dàng, Nhẹ nhàng, Hoà đồng, Thân thiện là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên La cho con.

Tên La phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên La thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên dễ thấy hơn ở nữ giới. Đây là tên phù hợp hơn cho bé gái nhưng cũng có thể dùng cho bé trai. Cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để thể hiện rõ giới tính của bé.

Tên La có phổ biến tại Việt Nam không?

La là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 562 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng đặt tên La hiện nay thế nào?

Từ năm 1970 đến nay, tên La có xu hướng tăng trưởng dều và đang dần được ưa chuộng hơn. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng rất mạnh (+29.03%) so với những năm trước đó.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên La nhất?

Tên La có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Sóc Trăng. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên La. Các khu vực ít hơn như Sơn La, Lào Cai và Lai Châu.

Ý nghĩa Hán Việt của tên La là gì?

Trong Hán Việt, tên La có 16 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên La phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Củ cải đỏ, cà rốt.
  • : Thanh la.
  • : Thiên la địa võng.
Trong phong thuỷ, tên La mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên La thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên La: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên La: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 3: Thích đem đến niềm vui, tiếng cười. Bạn sống vui vẻ, bạn là linh hồn của những bữa tiệc. Bạn thông minh, nhanh nhẹn, bề ngoài sáng sủa.

Thần số học tên La: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 4: Chăm chỉ, tận tâm, trung thành, đáng tin cậy…mong muốn xây dựng những thứ có tính tổ chức cao và có giá trị lâu dài. Chăm chỉ cho đến khi hoàn thành công việc.

Danh mục Từ điển tên