Tên Lê Diện Ý nghĩa, Phân tích, Phong thủy và Thần số học
Lê Diện là tên cực kỳ hiếm gặp, thường dùng cho Nam giới. Phong thủy đệm Lê Tương sinh với tên Diện và thần số học tên riêng số 4.
Ý nghĩa tên Lê Diện
Tên Lê Diện mang ý nghĩa là người có dung mạo đẹp, sáng sủa, cuốn hút người khác ngay từ cái nhìn đầu tiên. Họ sở hữu vẻ ngoài nổi bật, gây ấn tượng với nét đẹp dịu dàng, thanh tú, toát lên khí chất thanh lịch, sang trọng. Viết bởi: Từ điển tên - 06/07/2023
Ý nghĩa đệm Lê tên Diện
Tên đệm Lê
Lê theo gốc Hán có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với tên này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi.
Tên chính Diện
"Diện" trong tiếng Việt có nghĩa là "đầy đặn, sung túc, phồn thịnh". Đây là một cái tên mang ý nghĩa tích cực, thể hiện mong muốn của cha mẹ cho con cái của họ có một cuộc sống sung túc, đầy đủ, không phải lo lắng về vật chất. Tên Diện cũng có thể được hiểu là "thân thiện, hòa đồng". Người mang tên Diện thường được đánh giá là có tính cách hiền lành, dễ gần, dễ mến. Họ cũng là những người hòa đồng, thân thiện, có nhiều bạn bè.
Giới tính tên Lê Diện
Giới tính thường dùng
Lê Diện là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Lê Diện đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Cảm nhận về giới tính
Đệm Lê kết hợp với Tên Diện có xu hướng thiên về Nam giới, nhưng chưa hoàn toàn rõ ràng. Khi nhắc đến tên Lê Diện, người nghe sẽ nghĩ là bé trai hoặc một người đàn ông, nhưng không chắc chắn và cần thêm thông tin. Đây là tên có độ nhận diện giới tính ở mức thấp.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lê Diện
Mức Độ phổ biến
Tên Lê Diện không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 31.563 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Lê Diện được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Tên Lê Diện trong tiếng Việt
Lê Diện theo Âm luật bằng trắc
Tên Lê Diện có âm điệu tương đối hài hòa, dễ nghe và phù hợp với âm luật bằng trắc.
| Chữ | Lê | Diện |
|---|---|---|
| Dấu | không dấu | dấu nặng |
| Thanh | thanh bằng cao | thanh sắc thấp |
Cách đánh vần tên Lê Diện trong Ngôn ngữ ký hiệu
- L
- ê
- D
- i
- ệ
- n
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Tên Lê Diện trong Phong thủy
Ngũ hành Đệm Lê và tên Diện
Phong thủy ngũ hành tên đệm Lê chữ 黎 thuộc Mệnh Hoả và tên Diện chữ 面 thuộc Mệnh Mộc.
Mức độ hài hoà trong phong thủy
Đệm Lê Tương sinh với tên Diện do mệnh Hoả được mệnh Mộc sinh. Điều này tạo nên sự hài hòa trong ngũ hành, hỗ trợ cân bằng năng lượng và thúc đẩy vận khí tích cực cho bản mệnh.
Sử dụng công cụ Chấm điểm tên toàn diện để xem các biến thể Hán Việt, mệnh khác của tên Lê Diện, Đặt tên hợp Phong Thủy giúp bạn dễ dàng đặt tên con hợp mệnh hoặc công cụ Bói tên theo Lý số sẽ luận giải tên theo thuật toán phong thủy phương Đông.
Thần Số học tên Lê Diện
| Chữ cái | L | Ê | D | I | Ệ | N | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên Âm | 5 | 9 | 5 | ||||
| Phụ Âm | 3 | 4 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Những tên liên quan với Lê Diện
Tên ghép hay với đệm Lê
Đệm Lê được sử dụng làm tên lót trong tên Lê Diện. Xem toàn bộ danh sách tại 348 tên ghép với chữ Lê hay. Dưới đây là một số tên tiêu biểu:
Đệm (tên lót) ghép với tên Diện
Tên Diện đóng vai trò là tên chính trong tên Lê Diện. Danh sách 66 đệm ghép với tên Diện sẽ gợi ý những tên hay cho phụ huynh yêu thích tên này. Một số tên ghép hay và phổ biến nhất như:
Bình luận về tên Lê Diện
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!
Những câu hỏi thường gặp về tên Lê Diện
Ý nghĩa thực sự của tên Lê Diện là gì?
Tên Lê Diện mang ý nghĩa là người có dung mạo đẹp, sáng sủa, cuốn hút người khác ngay từ cái nhìn đầu tiên. Họ sở hữu vẻ ngoài nổi bật, gây ấn tượng với nét đẹp dịu dàng, thanh tú, toát lên khí chất thanh lịch, sang trọng.
Tên Lê Diện nói lên điều gì về tính cách và con người?
Ấm áp, Lạc quan, Hiền lành, Sáng suốt, Tử tế là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Lê Diện cho con.
Tên Lê Diện phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?
Lê Diện là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Lê Diện đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Tên Lê Diện có phổ biến tại Việt Nam không?
Tên Lê Diện không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 31.563 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Lê Diện được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Tên Lê Diện nghe có hay và thuận tai không?
Tên Lê Diện có âm điệu tương đối hài hòa, dễ nghe và phù hợp với âm luật bằng trắc.
Trong phong thuỷ, tên Lê Diện mang mệnh gì?
Phong thủy ngũ hành tên đệm Lê chữ 黎 thuộc Mệnh Hoả và tên Diện chữ 面 thuộc Mệnh Mộc.
Tên Lê Diện có hợp với phong thuỷ không?
Đệm Lê Tương sinh với tên Diện do mệnh Hoả được mệnh Mộc sinh. Điều này tạo nên sự hài hòa trong ngũ hành, hỗ trợ cân bằng năng lượng và thúc đẩy vận khí tích cực cho bản mệnh.
Thần số học tên Lê Diện: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?
Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang
Thần số học tên Lê Diện: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?
Con số biểu đạt 3: Thích đem đến niềm vui, tiếng cười. Bạn sống vui vẻ, bạn là linh hồn của những bữa tiệc. Bạn thông minh, nhanh nhẹn, bề ngoài sáng sủa.
Thần số học tên Lê Diện: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?
Con số tên riêng 4: Chăm chỉ, tận tâm, trung thành, đáng tin cậy…mong muốn xây dựng những thứ có tính tổ chức cao và có giá trị lâu dài. Chăm chỉ cho đến khi hoàn thành công việc.