No ad for you

Ý nghĩa tên Lương

"Lương" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người đức tính tốt lành, tài giỏi, thể hiện những tài năng, trí tuệ được trời phú. Tên "Lương" nghĩa là con sẽ được thiên phú các đức tính giỏi giang, thông minh, trí tuệ. Viết bởi: Từ điển tên - 06/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lương

Tên Lương hơi nghiêng về nam giới, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Lương được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nam giới. Khi đặt tên Lương cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lương

Trong tiếng Việt, Lương (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Lương dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể thoải mái chọn tên đệm theo dấu bất kỳ để đặt tên sao cho phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Lương hay như:

Tham khảo thêm danh sách 145 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lương hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lương

Mức Độ phổ biến

Tên Lương thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng tăng mạnh những năm gần đây.

Lương là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 158 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Lương đang có sự gia tăng trong xu hướng sử dụng, và vẫn rất phổ biến trong cộng đồng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+13.04%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Lương phân bổ nhiều nhất tại Hà Giang, Hòa Bình và Cao Bằng.

Tên Lương xuất hiện nhiều tại Hà Giang. Tại đây, với hơn 240 người thì có một người tên Lương. Các khu vực ít hơn như Hòa Bình, Cao Bằng và Thái Bình.

No ad for you

Tên Lương trong tiếng Việt

Định nghĩa Lương trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Hàng dệt mỏng bằng tơ, ngày trước thường dùng để may áo dài đàn ông.

Ví dụ: Áo lương.

2. Danh từ

Cái ăn dự trữ, thường là ngũ cốc như gạo, ngô, khoai, sắn... Ví dụ:

  • Kho lương.
  • Mang theo lương ăn đường.
3. Danh từ

Tiền công trả định kì cho người lao động. Ví dụ:

  • Làm công ăn lương.
  • Được tăng lương.
4. Danh từ

(Khẩu ngữ) người không theo đạo Kitô (nói khái quát); phân biệt với giáo.

Ví dụ: Đoàn kết lương giáo.

5. Tính từ

Cái tốt, cái đẹp.

Ví dụ: Lương tâm, lương thiện.

Cách đánh vần tên Lương trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • ư
  • ơ
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lương trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lương" xuất hiện trong 25 từ ghép điển hình như: quân lương, cao lương, đồng lương...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lương và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lương trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lương có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lương phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 粮: Lương thực.
  • 良: Tốt, lương thiện.
  • 梁: Tài lương đống.

Tên Lương trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lương thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lương

Bảng quy đổi tên Lương sang Thần số học
Chữ cáiLƯƠNG
Nguyên Âm36
Phụ Âm357

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lương

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 7 bình luận

  • Ai cũng thích tôi.

  • Mặc dù ý nghĩa cũng hay nhưng bản thân lại không thích tên này cho lắm. Nhưng dù sao đây cũng là tên bố mẹ đặt cho rồi cứ vui vẻ mà dùng thôi

  • Mọi người có cho ý kiến về tên em

  • Phát âm hay Ý nghĩa Thanh cao

  • Em muốn biết ý nghĩa của tên em

Danh mục Từ điển tên