Ý nghĩa của tên Mà
Tên Mà có nhiều ý nghĩa khác nhau, tùy thuộc vào nguồn gốc và cách dịch. Một số ý nghĩa phổ biến bao gồm:. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Mà
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Mà được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Mà. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Mà
Tên Mà thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Mà. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Mà. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Mà.
Mà trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Mà trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
M
-
-
à
-
Mà trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Mà
- Danh từ hang của một số loài như cua, ếch, lươn, v.v.
- ếch nằm mà
- mà cua
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là không phù hợp với điều vừa nói đến
- nói mà không làm
- mệt mà không được nghỉ
- khó thế mà vẫn làm được
- Đồng nghĩa: nhưng, nhưng mà, song
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là một mặt khác, bổ sung cho điều vừa nói đến
- tốt mà rẻ
- chẳng hay mà cũng chẳng dở
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích của việc vừa nói đến
- tìm việc mà làm
- nói cho mà hiểu
- đau chân nhưng phải cố mà đi
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả, hậu quả của điều vừa nói đến
- nhờ chăm chỉ mà học hành tiến bộ
- thấy mà ghét
- ai nói gì mà nó tự ái
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là giả thiết, nêu lên để từ đó rút ra một kết luận, một nhận định
- bây giờ mà đến thì cũng muộn rồi
- tôi mà là anh tôi sẽ nói khác
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra là nội dung thuyết minh cho ý vừa nói đến
- dễ gì mà hiểu hết
- may mà đã chuẩn bị đầy đủ cả
- cố gắng mà học cho giỏi
- Kết từ từ biểu thị điều sắp nêu ra thuyết minh đối tượng, sự vật, sự việc vừa nói đến
- người mà tôi sắp kể là một nhà văn nổi tiếng
- Trợ từ (Khẩu ngữ) từ dùng ở cuối câu trong lối nói lửng, biểu thị ý khẳng định - thuyết phục hoặc giải thích, với một hàm ý để cho người đối thoại tự suy ra
- đã bảo mà!
- chỉ một chốc là xong thôi mà!
- Đồng nghĩa: mà lại
Mà trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 16 từ ghép với từ Mà. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Mà trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Mà đa phần là mệnh Thủy.
Tên Mà trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Mà trong thần số học
M | À |
---|---|
1 | |
4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học