No ad for you

Ý nghĩa tên Mênh

Tên Mênh có nghĩa là rộng lớn, mênh mông, thể hiện sự bao la, tự do và phiêu bạt.

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Mênh

Tên Mênh thiên về bé trai, thường gợi lên sự mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Mênh sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Mênh

Trong tiếng Việt, Mênh (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Mênh dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể tự do chọn tên đệm theo dấu bất kỳ để đặt tên sao cho phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Mênh hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Mênh

Mức Độ phổ biến

Mênh là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.884 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Mênh phân bổ nhiều nhất tại Điện Biên, Lai Châu và Thái Nguyên.

Tên Mênh có thể gặp tại Điện Biên. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Mênh. Các khu vực ít hơn như Lai Châu, Thái Nguyên và Lạng Sơn.

No ad for you

Tên Mênh trong tiếng Việt

Cách đánh vần tên Mênh trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • M
  • ê
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Mênh trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, hiện tại chỉ tìm được 3 từ ghép với Mênh đó là: mênh mang, mênh mông, mông mênh.

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Mênh và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Mênh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Mênh trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Mênh có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mênh phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : mênh mông.
  • : Mênh mông.
  • : Mênh mông, bao la, rộng lớn.

Tên Mênh trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Mênh thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Mênh

Bảng quy đổi tên Mênh sang Thần số học
Chữ cáiMÊNH
Nguyên Âm5
Phụ Âm458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Mênh

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Mênh

Ý nghĩa thực sự của tên Mênh là gì?

Tên Mênh có nghĩa là rộng lớn, mênh mông, thể hiện sự bao la, tự do và phiêu bạt.

Tên Mênh nói lên điều gì về tính cách và con người?

Mạnh mẽ, Thịnh vượng, Rộng lượng, Vững chắc, Hào phóng là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Mênh cho con.

Tên Mênh phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Mênh sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Tên Mênh có phổ biến tại Việt Nam không?

Mênh là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.884 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Ở tỉnh/thành phố nào có nhiều người tên Mênh nhất?

Tên Mênh có thể gặp tại Điện Biên. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Mênh. Các khu vực ít hơn như Lai Châu, Thái Nguyên và Lạng Sơn.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Mênh là gì?

Trong Hán Việt, tên Mênh có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Mênh phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : mênh mông.
  • : Mênh mông.
  • : Mênh mông, bao la, rộng lớn.
Trong phong thuỷ, tên Mênh mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Mênh thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Mênh: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 5: Được là chính mình khi tự do, khám phá như thám hiểm, du lịch, hưởng thụ cuộc sống theo cách riêng của bản thân, được giao tiếp và kết nối với mọi người. Mong muốn tự do, là chính mình và sống mà không bị giới hạn và hạn chế trong khi nắm lấy sự tự do đó một cách xây dựng. Được thúc đẩy bởi những trải nghiệm mới, con người, du lịch, sự đa dạng, hứng thú và phiêu lưu.

Thần số học tên Mênh: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 8: Khát khao mãnh liệt được làm gì đó riêng của mình , thích độc lập, dám tỏ ra khác biệt. Trong một số trường hợp bạn sẽ bộc lộ những cá tính mạnh mẽ; dám đi dám tới dám khác biệt dám tỏa sáng là nói về bạn.

Thần số học tên Mênh: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 22: Biến những giấc mơ trở thành sự thật và thực hiện những kế hoạch lớn, những dự án mang lại lợi ích cho nhân loại. Nhân đạo, thân thiện, có sức hút, duy tâm, thực tế, tự tin…Mạnh mẽ, can đảm, nhiều tiềm năng. Có thể tận dụng tiềm năng của mình để đạt được mục tiêu một cách nhanh chóng.

Danh mục Từ điển tên