Từ điển tên

Tên Minh TrườngÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Minh Trường

Cuộc đời dài rộng và tươi sáng đang chờ con phía trước. Sửa bởi Từ điển tên

388 lượt xem

Ý nghĩa đệm Minh tên Trường

Tên đệm Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Tên chính Trường

Theo nghĩa Hán - Việt, "trường" có nghĩa là "dài", "lâu dài", "bền vững". Tên Trường được đặt với mong muốn con cái có một cuộc sống lâu dài, hạnh phúc và thành đạt.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Minh Trường

Tên ghép với đệm Minh

Có tổng số 743 tên ghép với đệm Minh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Minh Ân, Minh Âu, Minh Băng, Minh Bảo, Minh Các, Minh Phú, Minh Dương, Minh Long, Minh Hùng,

Đệm ghép với tên Trường

Có tổng số 158 đệm ghép với tên Trường trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Trường. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

An Trường, Duy Trường, Giang Trường, Lâm Trường, Long Trường, Nhật Trường, Quang Trường, Xuân Trường, Văn Trường,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Trường

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Trường

Những năm gần đây xu hướng người có tên Minh Trường Đang tăng dần

Tên Minh Trường được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Minh Trường. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Minh Trường phổ biến nhất tại Vĩnh Long với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.11%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Minh Trường phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Vĩnh Long 0.11%
2 Kiên Giang 0.06%
3 Bến Tre 0.06%
4 Quảng Ngãi 0.05%
5 Ðồng Tháp 0.05%
Bản đồ phân bố tên Minh Trường theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Minh Trường

Giới tính

Tên Minh Trường thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Minh Trường. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Minh kết hợp với tên Trường có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Minh và giới tính của người có tên Trường. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Minh Trường đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Minh Trường trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Minh Trường trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Minh Trường trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Minh Trường trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Minh Trường bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Minh Trường có tổng cộng 117 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Minh Trường trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Minh là mệnh Thủy và Tên Trường là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Minh Trường cần xác định rõ ràng đệm Minh và tên Trường được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Minh Trường trong Hán Việt và Phong thủy qua 117 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Minh Trường trong thần số học

Bảng quy đổi tên Minh Trường sang thần số học
MINH TRƯNG
936
4582957

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Minh Trường

Tên tiếng Anh cho tên Minh Trường
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Andrew 茗场
  • 茗 - phẩm minh (búp trà)
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học
Luis 鳴腸
  • 鳴 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
  • 腸 - trường (ruột)
Carter 𨠲场
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học
Dominick 铭场
  • 铭 - minh văn (bài văn khắc trên đá )
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học
Lukas 溟腸
  • 溟 - Đông minh (biển Đông)
  • 腸 - trường (ruột)
Chandler 酩场
  • 酩 - minh đính (say rượu)
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học
Kyler 暝腸
  • 暝 - thiên dĩ minh (trời đã tối)
  • 腸 - trường (ruột)
Duncan 冥场
  • 冥 - u u minh minh
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học
Kobe 鸣腸
  • 鸣 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
  • 腸 - trường (ruột)
Deshawn 銘场
  • 銘 - minh văn (bài văn khắc trên đá )
  • 场 - chiến trường; hội trường; trường học

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Minh Trường đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Minh Trường

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Minh Trường

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Minh Trường / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu