No ad for you

Ý nghĩa tên Nền

Tên Nền mang một ý nghĩa sâu sắc trong tiếng Việt. Nó tượng trưng cho sự vững chắc, ổn định và nền tảng kiên cố. Người mang tên Nền thường được coi là những người có tính cách mạnh mẽ, đáng tin cậy và có khả năng chịu đựng khó khăn. Họ thường giữ vai trò là người dẫn dắt, hỗ trợ và tạo dựng nên một cơ sở vững chắc cho những người xung quanh. Ngoài ra, tên Nền cũng gắn liền với các đức tính như kiên trì, quyết tâm và trung thực, khiến đây trở thành một cái tên rất phù hợp cho những ai mong muốn thành công và ổn định trong cuộc sống. Viết bởi: Từ điển tên - 01/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Nền

Tên Nền chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Nền thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Nền

Trong tiếng Việt, Nền (dấu huyền) là thanh bằng thấp. Khi đặt tên Nền cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao hoặc thanh sắc thấp (đệm không dấu hoặc đệm dấu hỏi/đệm dấu nặng), tạo nhịp điệu hài hòa giữa các âm, giúp tên trở nên dễ nhớ hơn. Một số đệm ghép với tên Nền hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nền

Mức Độ phổ biến

Tên Nền không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.104 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Nền được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Nền trong tiếng Việt

Định nghĩa Nền trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Mặt phẳng bên dưới của các buồng, phòng ở. Ví dụ:

  • Gạch lát nền.
  • Nền nhà bằng gỗ.
  • Ngồi phệt xuống mặt nền.
2. Danh từ

Lớp đất đá ở bên dưới dùng để đỡ móng nhà.

Ví dụ: Xây lại trên nền nhà cũ.

3. Danh từ

Lớp đất đá cứng, chắc ở sâu bên dưới của ruộng, lòng sông, lòng đường. Ví dụ:

  • Nền đường.
  • Ruộng bị trôi hết màu chỉ còn trơ lại nền.
4. Danh từ

Cái được trải rộng ra và làm nổi lên những gì ở trên đó. Ví dụ:

  • Màu nền.
  • Vải nền trắng, hoa xanh.
  • Điệu múa có âm nhạc làm nền.
  • Đồng nghĩa: phông.
5. Danh từ

Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Ví dụ:

  • Nền văn hoá dân tộc.
  • Nền kinh tế ngày càng phát triển.
6. Tính từ

(ăn mặc) nhã nhặn nhưng đẹp, nổi. Ví dụ:

  • Chiếc áo mặc rất nền.
  • Đồng nghĩa: nền nã.

Cách đánh vần tên Nền trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • N
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Nền trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Nền" xuất hiện trong 5 từ ghép điển hình như: nền móng, nền nếp, phông nền...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Nền và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Nền trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nền trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Nền có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nền phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 𫮱: Nền tảng.
  • 𡋂: Nền nhà.
  • 𪤍: Nền nhà.

Tên Nền trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Nền thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Nền

Bảng quy đổi tên Nền sang Thần số học
Chữ cáiNN
Nguyên Âm5
Phụ Âm55

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Nền

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Nền

Ý nghĩa thực sự của tên Nền là gì?

Tên Nền mang một ý nghĩa sâu sắc trong tiếng Việt. Nó tượng trưng cho sự vững chắc, ổn định và nền tảng kiên cố. Người mang tên Nền thường được coi là những người có tính cách mạnh mẽ, đáng tin cậy và có khả năng chịu đựng khó khăn. Họ thường giữ vai trò là người dẫn dắt, hỗ trợ và tạo dựng nên một cơ sở vững chắc cho những người xung quanh. Ngoài ra, tên Nền cũng gắn liền với các đức tính như kiên trì, quyết tâm và trung thực, khiến đây trở thành một cái tên rất phù hợp cho những ai mong muốn thành công và ổn định trong cuộc sống.

Tên Nền nói lên điều gì về tính cách và con người?

Tích cực, Kiên định, Bình yên, Kiên trì, Chính trực là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Nền cho con.

Tên Nền phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Nền thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Tên Nền có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Nền không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.104 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Nền được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Nền là gì?

Trong Hán Việt, tên Nền có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nền phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 𫮱: Nền tảng.
  • 𡋂: Nền nhà.
  • 𪤍: Nền nhà.
Trong phong thuỷ, tên Nền mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Nền thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Thần số học tên Nền: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 5: Được là chính mình khi tự do, khám phá như thám hiểm, du lịch, hưởng thụ cuộc sống theo cách riêng của bản thân, được giao tiếp và kết nối với mọi người. Mong muốn tự do, là chính mình và sống mà không bị giới hạn và hạn chế trong khi nắm lấy sự tự do đó một cách xây dựng. Được thúc đẩy bởi những trải nghiệm mới, con người, du lịch, sự đa dạng, hứng thú và phiêu lưu.

Thần số học tên Nền: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 10: Nhấn nhiều về tính hài hước, có phần xem nhẹ tính nghiêm túc. Cần tránh sự đùa giỡn không đúng chỗ, đãi bôi bề mặt. Khả năng thích nghi với mọi hoàn cảnh cuộc sống. Cần thể hiện quyết tâm mạnh hơn để hoàn tất nhiệm vụ trong cuộc sống này, cân bằng nghiêm túc với nhẹ nhàng

Thần số học tên Nền: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 6: Tình cảm, đối nội, có trách nhiệm, trung thành, đồng cảm, Nhiều tình yêu thương, luôn giúp đỡ những người yếu thế hoặc khó khăn, chăm sóc khi họ cần. Muốn lý tưởng hóa tình yêu và muốn lan tỏa nó đến mọi người, mọi nơi và hơn thế nữa.

Danh mục Từ điển tên