Từ điển tên

Tên Nguyệt NhiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Nguyệt Nhi

Tên Nguyệt Nhi có nghĩa là vầng trăng nhỏ bé. Cái tên gợi sự xinh đẹp, yêu kiều, thanh cao, trong sáng. Sửa bởi Từ điển tên

233 lượt xem

Ý nghĩa đệm Nguyệt tên Nhi

Tên đệm Nguyệt

Con mang nét đẹp thanh cao của vầng trăng sáng, khi tròn khi khuyết nhưng vẫn quyến rũ bí ẩn.

Tên chính Nhi

"Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.

Khám phá rất nhiều công cụ trực tuyến và kho tàng kiến thức phong phú về giải mã giấc mơ, cung hoàng đạo, tarot, bói toán, tâm linh, kinh dịch, phong thủy và rất nhiều lĩnh vực khác tại Website Giải Mệnh!.

Các tên liên quan với Nguyệt Nhi

Tên ghép với đệm Nguyệt

Có tổng số 114 tên ghép với đệm Nguyệt trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Nguyệt. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Nguyệt An, Nguyệt Ân, Nguyệt Cầm, Nguyệt Cát, Nguyệt Hạ, Nguyệt Linh, Nguyệt Quế, Nguyệt Nga, Nguyệt Hằng,

Đệm ghép với tên Nhi

Có tổng số 226 đệm ghép với tên Nhi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nhi. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

An Nhi, Châu Nhi, Giang Nhi, Hân Nhi, Hảo Nhi, Anh Nhi, Bình Nhi, Tâm Nhi, Bích Nhi,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nguyệt Nhi

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Nguyệt Nhi

Những năm gần đây xu hướng người có tên Nguyệt Nhi Đang tăng dần

Tên Nguyệt Nhi được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Nguyệt Nhi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Nguyệt Nhi phổ biến nhất tại Tây Ninh với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.02%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Nguyệt Nhi phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Tây Ninh 0.02%
2 Bà Rịa - Vũng Tàu 0.02%
3 Sóc Trăng 0.02%
4 Khánh Hòa 0.01%
5 Ninh Thuận 0.01%
Bản đồ phân bố tên Nguyệt Nhi theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Nguyệt Nhi

Giới tính

Tên Nguyệt Nhi thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Nguyệt Nhi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Nguyệt kết hợp với tên Nhi có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Nguyệt và giới tính của người có tên Nhi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Nguyệt Nhi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Nguyệt Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Nguyệt Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Nguyệt Nhi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nguyệt Nhi trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Nguyệt Nhi bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Nguyệt Nhi có tổng cộng 18 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Nguyệt Nhi trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Nguyệt là mệnh Kim và Tên Nhi là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Nguyệt Nhi cần xác định rõ ràng đệm Nguyệt và tên Nhi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Nguyệt Nhi trong Hán Việt và Phong thủy qua 18 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Nguyệt Nhi trong thần số học

Bảng quy đổi tên Nguyệt Nhi sang thần số học
NGUYT NHI
3759
57258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Nguyệt Nhi

Tên tiếng Anh cho tên Nguyệt Nhi
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Sadie 月鸸
  • 月 - vừng nguyệt
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Kaniya 跀兒
  • 跀 - nguyệt (hình chặt chân)
  • 兒 - thiếu nhi, bệnh nhi
Tamyra 跀而
  • 跀 - nguyệt (hình chặt chân)
  • 而 - nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
Ashante 跀鸸
  • 跀 - nguyệt (hình chặt chân)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Crimson 跀弍
  • 跀 - nguyệt (hình chặt chân)
  • 弍 - nhẹ nhàng
Annagrace 跀鴯
  • 跀 - nguyệt (hình chặt chân)
  • 鴯 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Nguyệt Nhi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Nguyệt Nhi

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Nguyệt Nhi

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Nguyệt Nhi / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu