No ad for you

Ý nghĩa tên Nhã

Theo tiếng Hán, Nhã (雅) có nghĩa là thanh tao, tao nhã, nhẹ nhàng, thanh lịch. Tên "Nhã" thể hiện mong muốn của cha mẹ dành cho con gái có vẻ đẹp thanh tao, phẩm chất cao quý, tính cách dịu dàng, nết na. Ngoài ra tên Nhã còn có thể mang nghĩa duyên dáng, tinh tế, tao nhã. Viết bởi: Từ điển tên - 02/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Nhã

Tên Nhã hơi nghiêng về bé gái, nhưng vẫn có thể dùng cho cả bé trai và bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Nhã được dùng cho Cả Nam và Nữ, nhưng hơi nghiêng về nữ giới. Khi đặt tên Nhã cho con, nên lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm nổi bật giới tính của bé trai hay bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Nhã

Trong tiếng Việt, Nhã (dấu ngã) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Nhã cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Nhã mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Nhã hay như:

Tham khảo thêm danh sách 107 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Nhã hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhã

Mức Độ phổ biến

Tên Nhã thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm mạnh những năm gần đây.

Nhã là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 208 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Nhã có xu hướng giảm dần qua các năm, và không còn được ưa chuộng nhiều như những năm 1990 đổ về trước. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm mạnh (-11.59%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Nhã phân bổ nhiều nhất tại Hậu Giang, Trà Vinh và Bình Thuận.

Tên Nhã xuất hiện nhiều tại Hậu Giang. Tại đây, với hơn 270 người thì có một người tên Nhã. Các khu vực ít hơn như Trà Vinh, Bình Thuận và Tây Ninh.

No ad for you

Tên Nhã trong tiếng Việt

Định nghĩa Nhã trong Từ điển tiếng Việt

Tính từ

(Khẩu ngữ) (cơm, bột) nát và ướt vì cho quá nhiều nước.

Ví dụ: Cơm nấu bị nhã.

Tính từ

Lịch sự, có lễ độ. Ví dụ:

  • Lời nói nhã.
  • Thú chơi nhã.
Tính từ

Đẹp một cách giản dị, lịch sự, không cầu kì, loè loẹt. Ví dụ:

  • Chiếc áo có màu rất nhã.
  • Đồng nghĩa: nhã nhặn, trang nhã.

Cách đánh vần tên Nhã trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • N
  • h
  • ã

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Nhã trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Nhã" xuất hiện trong 14 từ ghép điển hình như: cao nhã, trang nhã, hoà nhã...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Nhã và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Nhã trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nhã trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Nhã có 4 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Nhã phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 若: Trí tuệ sâu sắc.
  • 雅: Tao nhã, nhã nhặn.
  • 讶: Nhã nhặn, lịch sự, khiêm tốn.

Tên Nhã trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Nhã thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Nhã

Bảng quy đổi tên Nhã sang Thần số học
Chữ cáiNHÃ
Nguyên Âm1
Phụ Âm58

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Nhã

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 10 bình luận

  • cho minh hoi minh muon dat ten tieng anh de doc va day y nghia su giau sang phon vinh,xin cam on

  • Tên nhã đặt tên facebook là gì

  • KhonKhông hiểu từ nhnhã ý nnghĩa thế nào

  • Dễ bị chế tên:Nhục nhã

  • Tên của tôi có quan trọng trong lịch sử ko?

Danh mục Từ điển tên