Tên Nhật Khiết Ý nghĩa, Phân tích, Phong thủy và Thần số học
Nhật Khiết là tên cực kỳ hiếm gặp, thường dùng cho Nam giới. Phong thủy đệm Nhật Tương khắc với tên Khiết và thần số học tên riêng số 6.
Ý nghĩa tên Nhật Khiết
. Viết bởi: Từ điển tên - 08/06/2023
Ý nghĩa đệm Nhật tên Khiết
Tên đệm Nhật
"Nhật" theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh
Tên chính Khiết
“Khiết” trong tiếng Việt có nghĩa là “tinh khiết, trong sạch, không vướng bụi trần”. Tên "Khiết" được dùng để đặt cho cả bé trai và bé gái với mong muốn con có một tâm hồn thanh cao, trong sáng, không bị vấy bẩn bởi những điều xấu xa. Tên "Khiết" cũng có thể được hiểu theo nghĩa là “sạch sẽ, gọn gàng”. Tên này mang ý nghĩa con sẽ là người có lối sống ngăn nắp, gọn gàng, luôn sạch sẽ, gọn gàng trong mọi việc.
Giới tính tên Nhật Khiết
Giới tính thường dùng
Nhật Khiết là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Nhật Khiết đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Cảm nhận về giới tính
Đệm Nhật kết hợp với Tên Khiết có xu hướng nghiêng về Nam giới. Khi nhắc đến tên Nhật Khiết, người nghe sẽ liên tưởng ngay đến bé trai hoặc một người đàn ông. Đây là tên có độ nhận diện giới tính ở mức tương đối.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhật Khiết
Mức Độ phổ biến
Tên Nhật Khiết không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 72.644 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Nhật Khiết được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Tên Nhật Khiết trong tiếng Việt
Nhật Khiết theo Âm luật bằng trắc
Kết hợp giữa đệm Nhật và tên Khiết khiến âm điệu tổng thể chưa hài hoài. Khi đặt tên cho con, nên thay đệm Nhật với đệm không dấu giúp tạo nhịp điệu dễ nghe, khiến tên dễ nhớ và thân thuộc hơn.
| Chữ | Nhật | Khiết |
|---|---|---|
| Dấu | dấu nặng | dấu sắc |
| Thanh | thanh sắc thấp | thanh sắc cao |
Cách đánh vần tên Nhật Khiết trong Ngôn ngữ ký hiệu
- N
- h
- ậ
- t
- K
- h
- i
- ế
- t
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Tên Nhật Khiết trong Phong thủy
Ngũ hành Đệm Nhật và tên Khiết
Phong thủy ngũ hành tên đệm Nhật chữ 日 thuộc Mệnh Hoả và tên Khiết chữ 洁 thuộc Mệnh Thủy.
Mức độ hài hoà trong phong thủy
Do mệnh Hoả bị mệnh Thủy khắc nên đệm Nhật (mệnh Hoả) Tương khắc với tên Khiết (mệnh Thủy). Khi đặt tên, nên chọn đệm Nhật với nghĩa Hán Việt khác hoặc tên đệm mệnh Kim nhằm đảm bảo sự hài hòa giữa các yếu tố ngũ hành trong tên.
Sử dụng công cụ Chấm điểm tên toàn diện để xem các biến thể Hán Việt, mệnh khác của tên Nhật Khiết, Đặt tên hợp Phong Thủy giúp bạn dễ dàng đặt tên con hợp mệnh hoặc công cụ Bói tên theo Lý số sẽ luận giải tên theo thuật toán phong thủy phương Đông.
Thần Số học tên Nhật Khiết
| Chữ cái | N | H | Ậ | T | K | H | I | Ế | T | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyên Âm | 1 | 9 | 5 | |||||||
| Phụ Âm | 5 | 8 | 2 | 2 | 8 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Những tên liên quan với Nhật Khiết
Tên ghép hay với đệm Nhật
Đệm Nhật được sử dụng làm tên lót trong tên Nhật Khiết. Xem toàn bộ danh sách tại 419 tên ghép với chữ Nhật hay. Dưới đây là một số tên tiêu biểu:
Đệm (tên lót) ghép với tên Khiết
Tên Khiết đóng vai trò là tên chính trong tên Nhật Khiết. Danh sách 31 đệm ghép với tên Khiết sẽ gợi ý những tên hay cho phụ huynh yêu thích tên này. Một số tên ghép hay và phổ biến nhất như:
Bình luận về tên Nhật Khiết
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!
Những câu hỏi thường gặp về tên Nhật Khiết
Ý nghĩa thực sự của tên Nhật Khiết là gì?
.
Tên Nhật Khiết nói lên điều gì về tính cách và con người?
Thuần khiết, Trong sáng, Thanh khiết, Tinh khiết là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Nhật Khiết cho con.
Tên Nhật Khiết phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?
Nhật Khiết là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Nhật Khiết đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.
Tên Nhật Khiết có phổ biến tại Việt Nam không?
Tên Nhật Khiết không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 72.644 trong dữ liệu tên 2 chữ của Từ điển tên. Tên Nhật Khiết được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.
Tên Nhật Khiết nghe có hay và thuận tai không?
Kết hợp giữa đệm Nhật và tên Khiết khiến âm điệu tổng thể chưa hài hoài. Khi đặt tên cho con, nên thay đệm Nhật với đệm không dấu giúp tạo nhịp điệu dễ nghe, khiến tên dễ nhớ và thân thuộc hơn.
Trong phong thuỷ, tên Nhật Khiết mang mệnh gì?
Phong thủy ngũ hành tên đệm Nhật chữ 日 thuộc Mệnh Hoả và tên Khiết chữ 洁 thuộc Mệnh Thủy.
Tên Nhật Khiết có hợp với phong thuỷ không?
Do mệnh Hoả bị mệnh Thủy khắc nên đệm Nhật (mệnh Hoả) Tương khắc với tên Khiết (mệnh Thủy). Khi đặt tên, nên chọn đệm Nhật với nghĩa Hán Việt khác hoặc tên đệm mệnh Kim nhằm đảm bảo sự hài hòa giữa các yếu tố ngũ hành trong tên.
Thần số học tên Nhật Khiết: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?
Con số linh hồn 6: Được là chính mình khi nuôi dưỡng người khác, chăm sóc, quan tâm gần gũi những người mà họ yêu thương. Muốn mang tình yêu, vẻ đẹp và sự hòa hợp vào thế giới để mọi người có thể cảm thấy hạnh phúc, được yêu thương và được chữa lành. Được thúc đẩy bởi sắc đẹp, tình yêu, gia đình, các mối quan hệ và phục vụ chăm sóc cho người khác.
Thần số học tên Nhật Khiết: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?
Con số biểu đạt 9: Nhấn nhiều về tính hài hước và có phần xem nhẹ tính nghiêm túc. Cần tránh sự đùa giỡn không đúng chỗ, đãi bôi bề mặt. Khả năng thích nghi với mọi hoàn cảnh cuộc sống. Cần thể hiện quyết tâm mạnh hơn để hoàn tất nhiệm vụ trong cuộc sống này, cân bằng nghiêm túc với nhẹ nhàng.
Thần số học tên Nhật Khiết: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?
Con số tên riêng 6: Tình cảm, đối nội, có trách nhiệm, trung thành, đồng cảm, Nhiều tình yêu thương, luôn giúp đỡ những người yếu thế hoặc khó khăn, chăm sóc khi họ cần. Muốn lý tưởng hóa tình yêu và muốn lan tỏa nó đến mọi người, mọi nơi và hơn thế nữa.