Ý nghĩa của tên Sanh
Nghĩa Hán Việt là sự sống, đọc trại của chữ Sinh, hàm nghĩa giá trị cuộc đời, sinh mệnh con người. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Sanh
Xu hướng và độ phổ biến
Những năm gần đây xu hướng người có tên Sanh Đang giảm dần
Tên Sanh được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sanh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mức độ phổ biến theo vùng miền
Tên Sanh phổ biến nhất tại Bình Định với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.05%.
STT | Tỉnh | Tỉ lệ |
---|---|---|
1 | Bình Định | 0.05% |
2 | Sóc Trăng | 0.05% |
3 | Phú Yên | 0.04% |
4 | Quàng Nam | 0.04% |
5 | Quảng Ngãi | 0.04% |
Xem danh sách đầy đủ
Giới tính của tên Sanh
Tên Sanh thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sanh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Sanh là nam giới:
Ngọc Sanh, Văn Sanh, Công Sanh, Kim Sanh, Tiên Sanh, Xuân Sanh, Bảo Sanh, Liên Sanh, Trường Sanh
Các tên đệm cho tên Sanh là nữ giới:
Phương Sanh, Thu Sanh, Quốc Sanh
Có tổng số 26 đệm cho tên Sanh. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Sanh.
Sanh trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Sanh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
S
-
-
a
-
-
n
-
-
h
-
Sanh trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Sanh
- Danh từ cây cùng loại với sung, si, rễ mọc thõng từ cành xuống, lá đơn nguyên, thường trồng làm cảnh.
- Động từ (Phương ngữ)
Sanh trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 4 từ ghép với từ Sanh. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Sanh trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Sanh đa phần là mệnh Hỏa.
Tên Sanh trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Sanh trong thần số học
S | A | N | H |
---|---|---|---|
1 | |||
1 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học