Từ điển tên

Tên Thảo NhiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thảo Nhi

Thảo Nhi nghĩa là con là đứa con ngoan hiền hiếu thảo. Sửa bởi Từ điển tên

700 lượt xem

Ý nghĩa đệm Thảo tên Nhi

Tên đệm Thảo

Theo nghĩa hán Việt, "thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Tựa như tính chất của loài cỏ, đệm "Thảo" thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ, có khả năng sinh tồn cao. Ngoài ra "Thảo" còn có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo.

Tên chính Nhi

"Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.

Nếu bạn đang muốn đặt tên cho bé theo họ của mình có thể tra cứu tại Tên theo Họ.

Các tên liên quan với Thảo Nhi

Tên ghép với đệm Thảo

Có tổng số 163 tên ghép với đệm Thảo trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thảo. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Thảo An, Thảo Anh, Thảo Bình, Thảo Chi, Thảo Diệp, Thảo Vy, Thảo Nguyên,

Đệm ghép với tên Nhi

Có tổng số 226 đệm ghép với tên Nhi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nhi. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Ái Nhi, An Nhi, Anh Nhi, Bảo Nhi, Cẩm Nhi, Tuyết Nhi, Yến Nhi,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thảo Nhi

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Thảo Nhi

Những năm gần đây xu hướng người có tên Thảo Nhi Đang giảm dần

Tên Thảo Nhi được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thảo Nhi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Thảo Nhi phổ biến nhất tại Kon Tum với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.20%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Thảo Nhi phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Kon Tum 0.20%
2 Đà Nẵng 0.18%
3 Bạc Liêu 0.16%
4 Bà Rịa - Vũng Tàu 0.13%
5 Đồng Nai 0.12%
Bản đồ phân bố tên Thảo Nhi theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thảo Nhi

Giới tính

Tên Thảo Nhi thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thảo Nhi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thảo kết hợp với tên Nhi có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thảo và giới tính của người có tên Nhi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thảo Nhi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thảo Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thảo Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thảo Nhi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thảo Nhi trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thảo Nhi bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thảo Nhi có tổng cộng 36 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thảo Nhi trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thảo là mệnh Hỏa và Tên Nhi là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thảo Nhi cần xác định rõ ràng đệm Thảo và tên Nhi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thảo Nhi trong Hán Việt và Phong thủy qua 36 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thảo Nhi trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thảo Nhi sang thần số học
THO NHI
169
2858

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Thảo Nhi

Tên tiếng Anh cho tên Thảo Nhi
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Wilhelmina 艹鸸
  • 艹 - thảo (bộ gốc)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Kaniya 讨兒
  • 讨 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 兒 - thiếu nhi, bệnh nhi
Willodean 草鸸
  • 草 - thảo mộc, thảo nguyên
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Tamyra 讨而
  • 讨 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 而 - nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
Ashante 讨鸸
  • 讨 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Crimson 讨弍
  • 讨 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 弍 - nhẹ nhàng
Tula 䒑鸸
  • 䒑 - thảo (bộ gốc)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Vertie 艸鸸
  • 艸 - thảo (bộ gốc)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Annagrace 讨鴯
  • 讨 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 鴯 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Zera 討鸸
  • 討 - thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thảo Nhi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thảo Nhi

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thảo Nhi

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thảo Nhi / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu