Từ điển tên

Tên Thời GiácÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thời Giác

Chưa có nội dung tóm tắt. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa mình muốn gửi gắm tại Sửa ý nghĩa hoặc cho tên Thời Giác.

8 lượt xem

Ý nghĩa đệm Thời tên Giác

Tên đệm Thời

Thời có nghĩa là thời gian, là một hiện tượng tự nhiên vô cùng quan trọng đối với con người. Thời gian là thước đo của mọi sự vật, hiện tượng, là cơ sở cho sự phát triển của xã hội. Đệm Thời mang ý nghĩa là người có tầm nhìn xa trông rộng, biết nắm bắt thời cơ, có thể vượt qua mọi khó khăn, thử thách để đạt được thành công. Đệm Thời cũng thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con cái của mình sẽ là người có cuộc sống tốt đẹp, hạnh phúc.

Tên chính Giác

Nghĩa Hán Việt là cái sừng, góc nhọn, hàm ý sự cứng cỏi, kiên định, thái độ hiên ngang hùng tráng.

Khám phá rất nhiều công cụ trực tuyến và kho tàng kiến thức phong phú về giải mã giấc mơ, cung hoàng đạo, tarot, bói toán, tâm linh, kinh dịch, phong thủy và rất nhiều lĩnh vực khác tại Website Giải Mệnh!.

Các tên liên quan với Thời Giác

Tên ghép với đệm Thời

Có tổng số 12 tên ghép với đệm Thời trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thời. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Thời Nhiệm, Thời Quyền, Thời Tráng, Thời Phong, Thời Huân, Thời Hải, Thời Duy, Thời Đăng,

Đệm ghép với tên Giác

Có tổng số 13 đệm ghép với tên Giác trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Giác. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Thiền Giác, Thiện Giác, Minh Giác, Văn Giác, Kim Giác, Thanh Giác,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thời Giác

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Thời Giác được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thời Giác. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thời Giác

Giới tính

Tên Thời Giác thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thời Giác. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thời kết hợp với tên Giác có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thời và giới tính của người có tên Giác. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thời Giác đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thời Giác trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thời Giác trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thời Giác trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thời Giác trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thời Giác bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thời Giác có tổng cộng 20 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thời Giác trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thời là mệnh Kim và Tên Giác là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thời Giác cần xác định rõ ràng đệm Thời và tên Giác được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thời Giác trong Hán Việt và Phong thủy qua 20 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thời Giác trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thời Giác sang thần số học
THI GIÁC
6991
2873

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thời Giác

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thời Giác

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thời Giác / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu