Từ điển tên

Tên Thu NữÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thu Nữ

Chưa có nội dung tóm tắt. Bạn có thể đóng góp ý nghĩa mình muốn gửi gắm tại Sửa ý nghĩa hoặc cho tên Thu Nữ.

1 lượt xem

Ý nghĩa đệm Thu tên Nữ

Tên đệm Thu

Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Đệm "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.

Tên chính Nữ

Chưa được giải nghĩa

Đo lường, đánh giá khả năng tư duy logic, giải quyết vấn đề và nhận thức của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 30 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Thu Nữ

Tên ghép với đệm Thu

Có tổng số 359 tên ghép với đệm Thu trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thu. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Thu Diệp, Thu Nam, Thu Xoan, Thu Nhiên, Thu Mạnh, Thu Quý, Thu Thành, Thu Châu, Thu Biên,

Đệm ghép với tên Nữ

Có tổng số 43 đệm ghép với tên Nữ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nữ. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Hạnh Nữ, Tú Nữ, Lệ Nữ, Đức Nữ, Linh Nữ, Thục Nữ, Việt Nữ, Ái Nữ, Tuyết Nữ,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thu Nữ

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Thu Nữ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thu Nữ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thu Nữ

Giới tính

Tên Thu Nữ thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thu Nữ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thu kết hợp với tên Nữ có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thu và giới tính của người có tên Nữ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thu Nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thu Nữ trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thu Nữ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thu Nữ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thu Nữ trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thu Nữ bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thu Nữ có tổng cộng 33 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thu Nữ trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thu là mệnh Mộc và Tên Nữ là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thu Nữ cần xác định rõ ràng đệm Thu và tên Nữ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thu Nữ trong Hán Việt và Phong thủy qua 33 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thu Nữ trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thu Nữ sang thần số học
THU N
33
285

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Thu Nữ

Tên tiếng Anh cho tên Thu Nữ
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Mariella 鰍釹
  • 鰍 - cá thu
  • 釹 - nữ (chất neodymium)
Myrle 𩹤钕
  • 𩹤 - cá thu
  • 钕 - nữ (chất neodymium)
Mennie 𩷊钕
  • 𩷊 - cá thu
  • 钕 - nữ (chất neodymium)
Mckinsley 鰍钕
  • 鰍 - cá thu
  • 钕 - nữ (chất neodymium)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thu Nữ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thu Nữ

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thu Nữ

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thu Nữ / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu