Ý nghĩa tên Thu Thể
Thu Thể trong tiếng Việt có nghĩa là "Thu vào một thể", ám chỉ việc tập hợp, gom lại thành một khối thống nhất. Khi đặt tên Thu Thể cho con, cha mẹ mong muốn con trở thành người đoàn kết, biết gắn kết mọi người, có khả năng tập hợp sức mạnh của tập thể để đạt được những mục tiêu chung. Ngoài ra, tên Thu Thể còn thể hiện mong ước con sẽ có cuộc sống sung túc, viên mãn, đủ đầy về cả vật chất lẫn tinh thần. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Thu tên Thể
Tên đệm Thu
Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Đệm "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.
Tên chính Thể
Theo từ điển Hán-Việt, "Thế" có nghĩa là quyền lực, sức mạnh, uy lực. Tên "Thế" thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có cuộc sống mạnh mẽ, vững vàng, có địa vị cao trong xã hội.
Các tên liên quan với Thu Thể
Tên ghép với đệm Thu
Có tổng số 359 tên ghép với đệm Thu trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Thu Nhơn, Thu Cảm, Thu Thê, Thu Đơn, Thu Thì, Thu Nghiệm, Thu Thí, Thu Tùng, Thu Mận,
Đệm ghép với tên Thể
Có tổng số 30 đệm ghép với tên Thể trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Thể. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Huy Thể, Hữu Thể, Trí Thể, Long Thể, Quí Thể, Phương Thể, Công Thể, Mạnh Thể, Viết Thể,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Thu Thể
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Thu Thể được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thu Thể. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thu Thể
Giới tính
Tên Thu Thể thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thu Thể. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Thu kết hợp với tên Thể có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thu và giới tính của người có tên Thể. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thu Thể đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Thu Thể trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Thu Thể trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
h
-
-
u
-
-
T
-
-
h
-
-
ể
-
Tên Thu Thể trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Thu Thể trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Thu Thể bao gồm:
- Đệm Thu có 11 cách viết.
- Tên Thể có 7 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Thu Thể có tổng cộng 77 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Thu Thể trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Thu là mệnh Mộc và Tên Thể là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thu Thể cần xác định rõ ràng đệm Thu và tên Thể được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thu Thể trong Hán Việt và Phong thủy qua 77 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Thu Thể trong thần số học
T | H | U | T | H | Ể | |
---|---|---|---|---|---|---|
3 | 5 | |||||
2 | 8 | 2 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 8
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Thu Thể
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Patrick | 秋體 |
|
Leta | 收體 |
|
Margarett | 鰍體 |
|
Loy | 秌體 |
|
Luverne | 鞧體 |
|
Myrle | 𩹤體 |
|
Jeffie | 収體 |
|
Kittie | 揪體 |
|
Lurlene | 鞦體 |
|
Mennie | 𩷊體 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thu Thể đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả