No ad for you

Ý nghĩa tên Tịch

Nghĩa Hán Việt là yên tĩnh hay mở ra, chỉ con người tính tình sâu lắng, chậm rãi từ tốn. Viết bởi: Từ điển tên - 03/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tịch

Tên Tịch chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Tịch thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tịch

Trong tiếng Việt, Tịch (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Tịch cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), làm nổi bật vẻ đẹp âm điệu, giúp tên Tịch trở nên ấn tượng hơn. Một số đệm ghép với tên Tịch hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tịch

Mức Độ phổ biến

Tịch là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.462 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Tịch phân bổ nhiều nhất tại Bắc Kạn, Cao Bằng và Tuyên Quang.

Tên Tịch có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Bắc Kạn. Tại đây khoảng hơn 2.000 người thì có một người tên Tịch. Các khu vực ít hơn như Cao Bằng, Tuyên Quang và Kon Tum.

No ad for you

Tên Tịch trong tiếng Việt

Định nghĩa Tịch trong Từ điển tiếng Việt

Động từ

(Trang trọng) chết (nói về bậc tu hành trong đạo Phật). Ví dụ:

  • Hoà thượng đã tịch.
  • Đồng nghĩa: viên tịch.
Động từ

(Khẩu ngữ) chết, theo cách dùng thông tục. Ví dụ:

  • Chuyện mà bại lộ thì tịch cả nút.
  • Đồng nghĩa: ngoẻo, ngỏm, ngủm, toi.

Cách đánh vần tên Tịch trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • ị
  • c
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tịch trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tịch" xuất hiện trong 19 từ ghép điển hình như: cô tịch, bộ tịch, quân tịch...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tịch và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tịch trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tịch trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tịch có 14 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tịch phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 辟: Dẹp một bên, sâu sắc.
  • 籍: Hộ tịch, quản lý hộ khẩu, tịch biên tài sản.
  • 席: Thảm, chiếu, vật dùng để lót, phủ veya chỗ ngồi.

Tên Tịch trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tịch thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tịch

Bảng quy đổi tên Tịch sang Thần số học
Chữ cáiTỊCH
Nguyên Âm9
Phụ Âm238

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tịch

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên