No ad for you

Ý nghĩa tên Tính

Nghĩa Hán Việt là bản chất sự việc, chỉ vào thái độ nguyên thủy căn bản của con người. Viết bởi: Từ điển tên - 05/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tính

Tên Tính chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Tính thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tính

Trong tiếng Việt, Tính (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Tính cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), mang lại sự phối hợp mượt mà giữa các phần của tên, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Một số đệm ghép với tên Tính hay như:

Tham khảo thêm danh sách 110 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tính hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tính

Mức Độ phổ biến

Tên Tính thuộc nhóm tên ít gặp và có xu hướng sử dụng giảm những năm gần đây.

Tính là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 195 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Tính có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang có sự suy giảm và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-4.11%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Tính phân bổ nhiều nhất tại Bạc Liêu, Kiên Giang và Hậu Giang.

Tên Tính khá phổ biến tại Bạc Liêu. Tại đây, cứ hơn 180 người thì có một người tên Tính. Các khu vực ít hơn như Kiên Giang, Hậu Giang và Cà Mau.

No ad for you

Tên Tính trong tiếng Việt

Định nghĩa Tính trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Đặc trưng tâm lí của mỗi người, nói chung. Ví dụ:

  • Tính nóng như lửa.
  • Người tốt tính.
  • Cha mẹ sinh con, trời sinh tính (tng).
  • Đồng nghĩa: tính nết, tính tình.
2. Danh từ

Đặc điểm làm nên cái cơ bản của sự vật, khiến cho sự vật này khác với sự vật khác về bản chất. Ví dụ:

  • Kim loại có tính dẫn điện.
  • Tính dân tộc trong tác phẩm.
  • Đồng nghĩa: tính chất.
3. Danh từ

Từ dùng sau một tính từ để tạo thành một tổ hợp biểu thị một thuộc tính bản chất, thường là một tính cố hữu ở con người. Ví dụ:

  • Người gàn tính.
  • Ông ấy rất kĩ tính.
  • Khó tính.
4. Danh từ

. yếu tố ghép sau để cấu tạo danh từ, có nghĩa những tính chất đặc trưng (nói tổng quát), như: nhạc tính, độc tính, v.v..

5. Động từ

Thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia, v.v. để tìm ra một số cần biết nào đó. Ví dụ:

  • Tính tổng của hai số.
  • Tính lỗ lãi.
  • Thu nhập tính theo đầu người.
  • Đồng nghĩa: tính toán.
6. Động từ

Suy nghĩ, cân nhắc để tìm cho ra cách giải quyết. Ví dụ:

  • Bàn mưu tính kế.
  • Tính chuyện làm ăn.
7. Động từ

Kể đến, coi là thuộc phạm vi của những gì cần xét tới. Ví dụ:

  • Chỗ này bỏ riêng ra, không tính.
  • Tính hết các khả năng có thể xảy ra.
8. Động từ

(Khẩu ngữ) có ý định, dự định làm việc gì đó. Ví dụ:

  • Tính đến thăm anh mà bận quá.
  • "Nắng nôi quá, hai bà cháu tính đi sớm để chiều còn về." (ĐChu; 3).
9. Động từ

(Khẩu ngữ) từ dùng với chủ ngữ ở ngôi thứ hai, làm thành tổ hợp có dạng câu, đặt ở đầu câu thường có hình thức như câu nghi vấn, để biểu thị ý như muốn bảo người đối thoại thử nghĩ xem ý kiến mình nêu ra có đúng không, nhằm tranh thủ một sự đồng tình với mình. Ví dụ:

  • Anh tính, mưa gió thế này ai mà đi được?.
  • Đồng nghĩa: xem.

Cách đánh vần tên Tính trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • í
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tính trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tính" xuất hiện trong 108 từ ghép điển hình như: từ tính, tính từ, tính đồng nhất...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tính và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tính trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tính trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tính có 5 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tính phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 姓: Tính là phẩm chất cao quý của con người.
  • 性: Bản chất, đặc tính.
  • 并: Tính toán.

Tên Tính trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tính thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tính

Bảng quy đổi tên Tính sang Thần số học
Chữ cáiTÍNH
Nguyên Âm9
Phụ Âm258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tính

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 1 bình luận

  • Cực kì ghét cái tên này

Danh mục Từ điển tên