Từ điển tên

Tên Tố PhươngÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Tố Phương

"Tố" nghĩa là chân tình. "Tố Phương" là cỏ thơm đầy đặn, chỉ người con gái đằm thắm thiết tha, phong cách nhu hòa tươi tắn. Sửa bởi Từ điển tên

72 lượt xem

Ý nghĩa đệm Tố tên Phương

Tên đệm Tố

"Tố" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là cao khiết, mộc mạc, không lòe loẹt, phô trương. Đệm "Tố" thường dùng để nói đến những cô gái có làn da trắng nõn, mộc mạc, bình dị và hiền lành.

Tên chính Phương

Theo nghĩa Hán Việt, tên Phương được hiểu là “phương hướng”, luôn hướng tới những điều tốt đẹp. Một người sống có tình có nghĩa, chân phương và dịu dàng. Tên Phương có ý nghĩa về sự ổn định và bình dị trong cuộc sống. Cha mẹ chọn tên Phương cho con mong muốn con có một cuộc đời yên ả, không phải lo âu hay gặp nhiều sóng gió, trắc trở. Tên Phương còn biểu thị cho con người thông minh, lanh lợi. Ngoài ra, tên Phương có nghĩa là đạo đức tốt đẹp, phẩm hạnh cao, có lòng yêu thương và sẵn sàng giúp đỡ mọi người.

Khám phá bí ẩn Kinh Dịch và vận mệnh tương lai của bạn với Xem bói kinh dịch - gieo quẻ lục hào.

Các tên liên quan với Tố Phương

Tên ghép với đệm Tố

Có tổng số 120 tên ghép với đệm Tố trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tố. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Tố An, Tố Diệp, Tố Giang, Tố Lan, Tố Mỹ, Tố Ngân, Tố Anh, Tố Linh, Tố Nguyên,

Đệm ghép với tên Phương

Có tổng số 262 đệm ghép với tên Phương trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Phương. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

An Phương, Băng Phương, Bội Phương, Cát Phương, Đạt Phương, Chi Phương, Liên Phương, Gia Phương, Hiểu Phương,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tố Phương

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Tố Phương được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tố Phương. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tố Phương

Giới tính

Tên Tố Phương thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tố Phương. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Tố kết hợp với tên Phương có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tố và giới tính của người có tên Phương. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tố Phương đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Tố Phương trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Tố Phương trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Tố Phương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tố Phương trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Tố Phương bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Tố Phương có tổng cộng 160 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Tố Phương trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Tố là mệnh Kim và Tên Phương là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tố Phương cần xác định rõ ràng đệm Tố và tên Phương được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tố Phương trong Hán Việt và Phong thủy qua 160 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Tố Phương trong thần số học

Bảng quy đổi tên Tố Phương sang thần số học
T PHƯƠNG
636
27857

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Tố Phương

Tên tiếng Anh cho tên Tố Phương
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Yolanda 𬲃芳
  • 𬲃 - giông tố
  • 芳 - phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
Zoey 作芳
  • 作 - tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
  • 芳 - phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
Latoya 𬲃方
  • 𬲃 - giông tố
  • 方 - bốn phương
Pattie 訴方
  • 訴 - tố cáo, tố tội, tố tụng
  • 方 - bốn phương
Syble 诉方
  • 诉 - tố cáo, tố tội, tố tụng
  • 方 - bốn phương
Theola 𩘣方
  • 𩘣 - giông tố
  • 方 - bốn phương
Noma 溯方
  • 溯 - tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
  • 方 - bốn phương
Ottie 膆方
  • 膆 - tố (diều con chim)
  • 方 - bốn phương
Maebelle 愬方
  • 愬 - tố cáo, tố tội, tố tụng
  • 方 - bốn phương
Tinnie 遡方
  • 遡 - tố (đi ngược dòng); hồi tố (nhớ)
  • 方 - bốn phương

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tố Phương đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Tố Phương

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Tố Phương

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Tố Phương / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu