Ý nghĩa tên Trần Đà
Trần Đà mang ý nghĩa của sự dũng cảm, mạnh mẽ, quyết đoán và kiên cường. Đây là cái tên thường được đặt cho những bé trai với mong muốn con có tính cách anh hùng, bản lĩnh và luôn vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Trần tên Đà
Tên đệm Trần
Trần theo từ điển tiếng Việt, "Trần" là chốn nhân sinh. Đệm này mang ý nghĩa thực tại, ám chỉ những nhắc nhở của cha mẹ dành cho con phải biết sống ý nghĩa.
Tên chính Đà
Trong tiếng Hán, chữ "Đà" có nghĩa là "sông nhánh". Nước là nguồn sống của con người, là biểu tượng của sự tươi mát, thanh bình và hạnh phúc. Vì vậy, tên Đà mang ý nghĩa của sự an lành, hạnh phúc và may mắn. Trong tiếng Việt, chữ "Đà" có nghĩa là "đẹp đẽ, rực rỡ". Tên Đà tượng trưng cho vẻ đẹp tươi sáng, rạng rỡ của người con gái. Trong tiếng Thái, chữ "Đà" có nghĩa là "dòng sông". Dòng sông là biểu tượng của sự bình yên, êm ả và bao la. Tên Đà mang ý nghĩa của sự bình yên, êm ả và bao la.
Các tên liên quan với Trần Đà
Tên ghép với đệm Trần
Có tổng số 206 tên ghép với đệm Trần trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Trần. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Trần Ân, Trần Vĩ, Trần Hằng, Trần Kiềng, Trần Tiền, Trần Sỹ, Trần Trà, Trần Quý, Trần Tươi,
Đệm ghép với tên Đà
Có tổng số 12 đệm ghép với tên Đà trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đà. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Triệu Đà, Phúc Đà, Thuần Đà, Công Đà, Mộng Đà, Duy Đà, Thị Đà, Ngọc Đà, Thanh Đà,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Trần Đà
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Trần Đà được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Trần Đà. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Trần Đà
Giới tính
Tên Trần Đà thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Trần Đà. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Trần kết hợp với tên Đà có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Trần và giới tính của người có tên Đà. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Trần Đà đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Trần Đà trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Trần Đà trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
r
-
-
ầ
-
-
n
-
-
Đ
-
-
à
-
Tên Trần Đà trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Trần Đà trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Trần Đà bao gồm:
- Đệm Trần có 5 cách viết.
- Tên Đà có 22 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Trần Đà có tổng cộng 110 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Trần Đà trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Trần là mệnh Hỏa và Tên Đà là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Trần Đà cần xác định rõ ràng đệm Trần và tên Đà được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Trần Đà trong Hán Việt và Phong thủy qua 110 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Trần Đà trong thần số học
T | R | Ầ | N | Đ | À | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | |||||
2 | 9 | 5 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 2
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 22
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Trần Đà
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Charles | 陈𧹟 |
|
Ari | 裎𧹟 |
|
Shae | 尘𧹟 |
|
Mindi | 塵𧹟 |
|
Shareka | 陳𧹟 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Trần Đà đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả