Ý nghĩa tên Trí Nhâm
Trí: Có nghĩa là trí tuệ, sự thông minh, nhanh nhạy và tài trí.- Nhâm: Là chữ Hán mang ý nghĩa nhân từ, bao dung, độ lượng và có tấm lòng thương người. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Trí tên Nhâm
Tên đệm Trí
Theo nghĩa Hán - Việt, "Trí" là trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. Đệm "Trí" là nói đến người thông minh, trí tuệ, tài giỏi. Cha mẹ mong con là đứa con có tri thức, thấu hiểu đạo lý làm người, tương lai tươi sáng.
Tên chính Nhâm
Nghĩa Hán Việt là dốc sức tận lực, ngụ ý sự nỗ lực cố gắng, tín nghĩa tận tình.
Các tên liên quan với Trí Nhâm
Tên ghép với đệm Trí
Có tổng số 198 tên ghép với đệm Trí trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Trí. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Trí Hiệu, Trí Chính, Trí Chất, Trí Thuyên, Trí Sáng, Trí Thiết, Trí Phụng, Trí Dung, Trí Quảng,
Đệm ghép với tên Nhâm
Có tổng số 34 đệm ghép với tên Nhâm trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nhâm. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Khánh Nhâm, Vĩnh Nhâm, Phước Nhâm, Mỹ Nhâm, Sỹ Nhâm, Phú Nhâm, Ánh Nhâm, Duy Nhâm, Thanh Nhâm,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Trí Nhâm
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Trí Nhâm được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Trí Nhâm. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Trí Nhâm
Giới tính
Tên Trí Nhâm thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Trí Nhâm. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Trí kết hợp với tên Nhâm có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Trí và giới tính của người có tên Nhâm. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Trí Nhâm đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Trí Nhâm trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Trí Nhâm trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
r
-
-
í
-
-
N
-
-
h
-
-
â
-
-
m
-
Tên Trí Nhâm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Trí Nhâm trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Trí Nhâm bao gồm:
- Đệm Trí có 7 cách viết.
- Tên Nhâm có 5 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Trí Nhâm có tổng cộng 35 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Trí Nhâm trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Trí là mệnh Hỏa và Tên Nhâm là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Trí Nhâm cần xác định rõ ràng đệm Trí và tên Nhâm được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Trí Nhâm trong Hán Việt và Phong thủy qua 35 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Trí Nhâm trong thần số học
T | R | Í | N | H | Â | M | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 1 | ||||||
2 | 9 | 5 | 8 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Trí Nhâm
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Cathryn | 智𡆑 |
|
Melvina | 置𡆑 |
|
Olevia | 𦤶𡆑 |
|
Blondell | 寘𡆑 |
|
Myrl | 致𡆑 |
|
Lular | 緻𡆑 |
|
Birda | 咥𡆑 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Trí Nhâm đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả