No ad for you

Ý nghĩa tên Xung

Xung có nghĩa là "sự sung sướng, hạnh phúc", "sự thông minh, nhanh nhẹn". Tên Xung thường được đặt cho con trai với mong muốn con sẽ luôn khỏe mạnh, vui vẻ, đạt được nhiều thành công trong cuộc sống. Viết bởi: Từ điển tên - 10/07/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Xung

Tên Xung chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Xung thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Xung

Trong tiếng Việt, Xung (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Xung dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể kết hợp với tên đệm theo dấu bất kỳ, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Xung hay như:

Tham khảo thêm danh sách 7 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Xung hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Xung

Mức Độ phổ biến

Xung là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 1.432 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Mức độ phân bổ

Tên Xung phân bổ nhiều nhất tại Kon Tum, Hậu Giang và Phú Thọ.

Tên Xung có tỷ lệ phân bổ thấp nhưng vẫn hiện diện tại Kon Tum. Tại đây khoảng hơn 6.000 người thì có một người tên Xung. Các khu vực ít hơn như Hậu Giang, Phú Thọ và Lạng Sơn.

No ad for you

Tên Xung trong tiếng Việt

Định nghĩa Xung trong Từ điển tiếng Việt

1. Động từ

Tức, giận.

Ví dụ: Chưa nghe hết câu đã nổi xung lên.

2. Tính từ

Kị, khắc nhau (theo mê tín). Ví dụ:

  • Năm xung tháng hạn.
  • Hai tuổi xung nhau.
3. Động từ

Tác dụng trong khoảng thời gian cực kì ngắn.

Ví dụ: Tín hiệu xung.

4. Danh từ

(Ít dùng) xung điện (nói tắt).

Cách đánh vần tên Xung trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • X
  • u
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Xung trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Xung" xuất hiện trong 14 từ ghép điển hình như: xung trận, xung lượng, xung điện...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Xung và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Xung trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Xung trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Xung có 7 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Xung phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Trà, xung đột, yếu ớt.
  • : Xung yếu, xung đột.
  • : Xung đột, nổi xung, xung yếu.

Tên Xung trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Xung thuộc Mệnh Kim, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thổ sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Xung

Bảng quy đổi tên Xung sang Thần số học
Chữ cáiXUNG
Nguyên Âm3
Phụ Âm657

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Xung

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên