Ý nghĩa của tên Nghé
Nghé là một cái tên độc đáo và ý nghĩa, xuất phát từ tiếng Việt. Nó thường được đặt cho những đứa trẻ có tính cách ngoan ngoãn, hiền lành và dễ mến. Mang ý nghĩa tượng trưng cho sức mạnh tiềm ẩn, sự nhanh nhẹn và sự tận tụy vượt qua mọi khó khăn. Nghé cũng là loài vật đại diện cho sự sinh sôi nảy nở, mang đến sự thịnh vượng và may mắn cho gia đình. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Nghé
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Nghé được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Nghé. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Nghé
Tên Nghé thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Nghé. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Nghé. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Nghé.
Nghé trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Nghé trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
N
-
-
g
-
-
h
-
-
é
-
Nghé trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Nghé
- Danh từ trâu con
- cưa sừng làm nghé (tng)
- Động từ nghiêng mắt nhìn, không nhìn thẳng
- nghé mắt nhòm qua khe cửa
Nghé trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 4 từ ghép với từ Nghé. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Nghé trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Nghé đa phần là mệnh Kim.
Tên Nghé trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Nghé trong thần số học
N | G | H | É |
---|---|---|---|
5 | |||
5 | 7 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 7
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học