No ad for you

Ý nghĩa tên đệm Bạc

Bạc có nghĩa Hán Việt là bến đỗ thuyền, hoặc màn rèm, diễn tả sự an định, yên ổn, chính xác.

Giới tính vả cách chọn tên hay với đệm Bạc

Giới tính thường dùng

Tham khảo công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp phụ huynh dễ dàng đặt tên hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và Mức độ phổ biến của đệm Bạc

Mức Độ phổ biến

Tên đệm Bạc không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 1.138 trong dữ liệu tên đệm của Từ điển tên. Đệm Bạc được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Đệm Bạc trong tiếng Việt

Định nghĩa Bạc trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Kim loại quý màu trắng sáng, mềm, khó gỉ, dẫn điện tốt, thường dùng để mạ hoặc làm đồ trang sức. Ví dụ:

  • Vòng bạc.
  • Bức tượng mạ bạc.
  • Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng).
2. Danh từ

Tiền đúc bằng bạc (nói khái quát).

Ví dụ: Đồng bạc trắng.

3. Danh từ

(Khẩu ngữ) đồng bạc (nói tắt). Ví dụ:

  • Cái lọ đáng giá hơn trăm bạc.
  • "(...) van lạy hết người nọ đến người kia, mới vay được non chục bạc (...)" (NCao; 5).
4. Danh từ

Trò chơi ăn tiền (nói khái quát). Ví dụ:

  • Canh bạc.
  • Chơi bạc.
5. Danh từ

Bạc lót (nói tắt).

Ví dụ: Bạc quạt máy.

6. Tính từ

Có màu trắng đục, như màu của bạc. Ví dụ:

  • Áng mây bạc.
  • "Còn duyên âu lại còn người, Còn vừng trăng bạc, còn lời nguyền xưa." (TKiều).
7. Tính từ

(râu, tóc) đã ngả sang màu trắng, thường vì tuổi già. Ví dụ:

  • Chòm râu bạc.
  • Mái tóc bạc.
  • Tóc đốm bạc.
8. Tính từ

Đã phai màu, không còn giữ nguyên màu cũ. Ví dụ:

  • Quần bạc gối.
  • Đồng nghĩa: bợt, lợt, nhợt.
9. Tính từ

(Từ cũ) mỏng manh, ít ỏi, không được trọn vẹn. Ví dụ:

  • Mệnh bạc.
  • Tài hèn đức bạc.
  • "Phận sao phận bạc như tờ, Nợ sinh thành biết bao giờ trả xong." (HT).
10. Tính từ

Ít ỏi, sơ sài. Ví dụ:

  • Lễ bạc lòng thành.
  • Trái nghĩa: hậu.
11. Tính từ

Không giữ được tình nghĩa trọn vẹn trước sau như một. Ví dụ:

  • Ăn ở bạc.
  • "Trừ cụ ra, thì cái đất này bạc lắm cụ ạ. Cứ cúng xong ra khỏi ngõ là họ quên ngay mình." (MPTư; 1).
  • Đồng nghĩa: tệ.

Cách đánh vần Bạc trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • B
  • c

Các từ ghép với Bạc trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Bạc" xuất hiện trong 46 từ ghép điển hình như: con bạc, bạc đầu, bạc màu, đồng bạc...

Đệm Bạc trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Đệm Bạc trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên đệm Bạc có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của đệm Bạc phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Bến bạc.
  • : Bàn bạc.
  • : Bạc bẽo, phụ bạc, thiếu tình nghĩa.

Đệm Bạc trong Phong thủy

Phong thủy ngũ hành tên đệm Bạc thuộc Mệnh Thủy, khi kết hợp với tên mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Bạn có thể sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để tìm tên hợp mệnh dựa trên tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Bình luận về tên đệm Bạc

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Bạc

Ý nghĩa thực sự của đệm (tên lót) Bạc là gì?

Bạc có nghĩa Hán Việt là bến đỗ thuyền, hoặc màn rèm, diễn tả sự an định, yên ổn, chính xác.

Đệm (tên lót) Bạc có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên đệm Bạc không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 1.138 trong dữ liệu tên đệm của Từ điển tên. Đệm Bạc được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của đệm (tên lót) Bạc là gì?

Trong Hán Việt, tên đệm Bạc có 10 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của đệm Bạc phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Bến bạc.
  • : Bàn bạc.
  • : Bạc bẽo, phụ bạc, thiếu tình nghĩa.
Trong phong thuỷ, đệm (tên lót) Bạc mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên đệm Bạc thuộc Mệnh Thủy, khi kết hợp với tên mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.

Danh mục Từ điển tên

Xác minh người dùng
No ad for you