Tên đệm Thảo
Tìm hiểu ý nghĩa, giới tính, mức độ phổ biến, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học của tên lót ThảoÝ nghĩa tên đệm Thảo
Theo nghĩa Hán Việt, "Thảo" có nghĩa là cỏ, một loại thực vật gắn liền với thiên nhiên và cuộc sống. Đệm Thảo thường chỉ những người có vẻ ngoài dịu dàng, mong manh, bình dị nhưng cũng rất mạnh mẽ. Ngoài ra "Thảo" còn có ý nghĩa là sự hiền thục, tốt bụng, ngoan hiền trong tấm lòng thơm thảo, sự hiếu thảo.
Giới tính vả cách chọn tên hay với đệm Thảo
Giới tính thường dùng
Tên đệm Thảo chủ yếu dùng cho Nữ giới, thể hiện rõ sự nữ tính và hiếm khi gặp ở nam giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé gái.
để xem thống kê, tỷ lệ về giới tính sử dụng tên đệm Thảo.
Cách chọn tên hay với đệm Thảo
Trong tiếng Việt, tên đệm Thảo (dấu hỏi) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên cho con, đệm Thảo nên kết hợp với tên chính là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (tên không dấu hoặc tên dấu huyền), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên chính mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số tên ghép hay với đệm Thảo như:
Tham khảo thêm: Danh sách 217 tên ghép với chữ Thảo hay cho bé trai và bé gái.
Xu hướng và Mức độ phổ biến của đệm Thảo
Mức Độ phổ biến
Thảo là một trong những tên đệm phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 32 theo dữ liệu tên đệm được thống kê bởi Từ điển tên.
để xem xác xuất gặp người có tên đệm Thảo trên toàn Việt Nam.
Xu hướng sử dụng
Mặc dù tên đệm "Thảo" có sự tăng trưởng ổn định, nhưng xu hướng sử dụng gần đây đang có sự suy giảm. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận đã giảm (-2.33%) so với những năm trước đó.Mức độ phân bổ
Tên đệm Thảo rất phổ biến tại Đà Nẵng. Tại đây, trung bình cứ hơn 67 người thì có một người mang đệm Thảo. Các khu vực ít hơn như Cà Mau, Tây Ninh và Lâm Đồng.
để xem bản đồ và danh sách xếp hạng phân bổ trong 63 tỉnh thành của đệm Thảo.
Đệm Thảo trong tiếng Việt
Định nghĩa Thảo trong Từ điển tiếng Việt
- 1. Danh từ
(Ít dùng) cây thân cỏ.
Ví dụ: Lúa là cây thuộc họ thảo.
- 2. Động từ
Viết phác ra lần đầu cho thành bài, thành bản với một nội dung nhất định để sau đó còn xem xét, sửa chữa và hoàn chỉnh lại. Ví dụ:
- Thảo công văn.
- Thảo bức thư trả lời.
- 3. Động từ
Viết tháu chữ Hán, chữ Nôm, nét nọ liền nét kia và thường có bỏ bớt đi một số nét.
Ví dụ: Câu đối viết bằng chữ thảo.
- 4. Tính từ
Rộng rãi, có lòng tốt, hay chia sẻ, nhường nhịn cho người khác. Ví dụ:
- Thảo ăn.
- Tính con bé rất thảo.
- Trái nghĩa: tham, tham lam.
- 5. Tính từ
Biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Ví dụ: Dâu hiền, rể thảo.
Cách đánh vần Thảo trong Ngôn ngữ ký hiệu
- T
- h
- ả
- o
Các từ ghép với Thảo trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Thảo" xuất hiện trong 34 từ ghép điển hình như: thảo nào, bản thảo, cây thảo, cây thân thảo...
để xem danh sách tất cả từ ghép với Thảo vả ý nghĩa từng từ.
Đệm Thảo trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Đệm Thảo trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên đệm Thảo có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của đệm Thảo phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 草: Thảo mộc, thảo nguyên.
- 讨: Thảo phạt, lên án.
- 討: Thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc).
Đệm Thảo trong Phong thủy
Phong thủy ngũ hành tên đệm Thảo thuộc Mệnh Mộc, khi kết hợp với tên mệnh Hoả sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu.
để xem căn cứ, nguồn gốc xác định ngũ hành và danh sách tất cả chữ Hán Việt của tên đệm Thảo
Bạn có thể sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để tìm tên hợp mệnh dựa trên tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Bình luận về tên đệm Thảo
Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!