No ad for you

Ý nghĩa tên Đâm

Đâm là một cái tên gợi lên hình ảnh của một người mạnh mẽ, quyết đoán và táo bạo. Nó tượng trưng cho sự sẵn sàng hành động của người sở hữu, không sợ đương đầu với thử thách và đạt được mục tiêu của mình. Cái tên này cũng hàm ý sự độc lập và tự tin, phản ánh bản chất kiên định và quyết tâm của những người mang nó. Viết bởi: Từ điển tên - 03/08/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Đâm

Tên Đâm mang đậm sắc thái nam tính, hầu như chỉ xuất hiện trong tên của bé trai.

Giới tính thường dùng

Đâm là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Đâm đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Đâm

Trong tiếng Việt, Đâm (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Đâm dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể dễ dàng chọn tên đệm theo dấu bất kỳ phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Đâm hay như:

Sử dụng công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ giúp bạn dễ dàng đặt tên con hay, hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Đâm

Mức Độ phổ biến

Tên Đâm không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.922 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Đâm được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

No ad for you

Tên Đâm trong tiếng Việt

Định nghĩa Đâm trong Từ điển tiếng Việt

1. Động từ

Làm cho bị thủng, bị tổn thương bằng vật có mũi nhọn. Ví dụ:

  • Bị kim đâm vào ngón tay.
  • Dùng lưỡi lê đâm.
  • Nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng).
2. Động từ

(Phương ngữ) giã.

Ví dụ: Đâm bèo.

3. Động từ

Di chuyển thẳng đến làm cho chạm mạnh vào. Ví dụ:

  • Xe đâm vào cột điện.
  • Tàu đâm vào vách đá.
  • Máy bay đâm đầu xuống biển.
4. Động từ

Nói xen vào, cắt ngang lời người khác, thường với ý ngược lại. Ví dụ:

  • Nói đâm ngang.
  • Người ta đang nói chuyện lại đâm ngay vào một câu.
5. Động từ

Nhô ra.

Ví dụ: Rẻo đất đâm ra biển.

6. Động từ

Nảy ra, phát triển từ trong cơ thể thực vật. Ví dụ:

  • Đâm chồi, nảy lộc.
  • Đâm rễ.
  • Đâm mầm.
  • Đồng nghĩa: đơm.
7. Động từ

(Khẩu ngữ) sinh ra, chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu đi. Ví dụ:

  • Đâm cáu.
  • Không biết gì lại đâm hay.
  • Được chiều quá đâm hư.
  • Nhờ nó đâm hỏng việc.
  • Đồng nghĩa: đâm ra, đổ, hoá, sinh.

Cách đánh vần tên Đâm trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • Đ
  • â
  • m

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Đâm trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Đâm" xuất hiện trong 7 từ ghép điển hình như: đâm ra, đâm đầu, đâm đơn...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Đâm và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Đâm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Đâm trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Đâm có 8 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Đâm phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Đâm.
  • : Động tác đâm chọc bằng vật nhọn, đâm đầu vào chỗ chết.
  • : Đâm chọc, gây tổn thương, dấn thân vào nguy hiểm, phá vỡ rào cản.

Tên Đâm trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Đâm thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Đâm

Bảng quy đổi tên Đâm sang Thần số học
Chữ cáiĐÂM
Nguyên Âm1
Phụ Âm44

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Đâm

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Đâm

Ý nghĩa thực sự của tên Đâm là gì?

Đâm là một cái tên gợi lên hình ảnh của một người mạnh mẽ, quyết đoán và táo bạo. Nó tượng trưng cho sự sẵn sàng hành động của người sở hữu, không sợ đương đầu với thử thách và đạt được mục tiêu của mình. Cái tên này cũng hàm ý sự độc lập và tự tin, phản ánh bản chất kiên định và quyết tâm của những người mang nó.

Tên Đâm nói lên điều gì về tính cách và con người?

Mạnh mẽ, Quyết đoán, Sức mạnh, Dũng cảm, Kiên cường là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Đâm cho con.

Tên Đâm phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Đâm là tên dành cho Nam giới. Trong dữ liệu của Từ điển tên, tất cả những người mang tên Đâm đều là Nam giới. Vì vậy, có thể coi đây là tên rất phù hợp để đặt cho bé trai.

Tên Đâm có phổ biến tại Việt Nam không?

Tên Đâm không phổ biến tại Việt Nam, đứng thứ 2.922 trong dữ liệu tên 1 chữ của Từ điển tên. Tên Đâm được đặt với mong muốn tạo dấu ấn riêng, gửi gắm một ý nghĩa đặc biệt hoặc gắn liền với đặc trưng của khu vực, vùng miền.

Ý nghĩa Hán Việt của tên Đâm là gì?

Trong Hán Việt, tên Đâm có 8 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Đâm phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • : Đâm.
  • : Động tác đâm chọc bằng vật nhọn, đâm đầu vào chỗ chết.
  • : Đâm chọc, gây tổn thương, dấn thân vào nguy hiểm, phá vỡ rào cản.
Trong phong thuỷ, tên Đâm mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên Đâm thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Thần số học tên Đâm: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 1: Khao khát trở thành một Cá nhân Độc lập, nắm giữ sự độc nhất vô nhị của mình và tư duy đột phá. Được thúc đẩy bằng cách chịu trách nhiệm và khởi xướng các dự án, là chính mình trong sự tranh đấu, ganh đua. Không thích bị bảo phải làm gì và không có ý định đi theo đám đông, chinh phục, chiến thắng và vinh quang

Thần số học tên Đâm: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 8: Khát khao mãnh liệt được làm gì đó riêng của mình , thích độc lập, dám tỏ ra khác biệt. Trong một số trường hợp bạn sẽ bộc lộ những cá tính mạnh mẽ; dám đi dám tới dám khác biệt dám tỏa sáng là nói về bạn.

Thần số học tên Đâm: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 9: Nghệ thuật, hào phóng, duy tâm, thơ mộng, nhìn xa trông rộng, có lòng vị tha lớn. Luôn thích làm từ thiện, cho đi và luôn giúp đỡ người khác, biết cách thưởng thức nghệ thuật và cái đẹp.

Danh mục Từ điển tên