No ad for you

Ý nghĩa tên Kính

Nghĩa Hán Việt là tôn trọng, nghĩa thuần Việt là tấm gương, đều chỉ tính cách khoan nhu trung thực. Viết bởi: Từ điển tên - 13/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Kính

Tên Kính phổ biến hơn ở bé trai và mang sắc thái nam tính nhẹ.

Giới tính thường dùng

Tên Kính thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Kính cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Kính

Trong tiếng Việt, Kính (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Kính cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), mang lại sự phối hợp mượt mà giữa các phần của tên, tạo cảm giác nhẹ nhàng. Một số đệm ghép với tên Kính hay như:

Tham khảo thêm danh sách 42 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Kính hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Kính

Mức Độ phổ biến

Tên Kính thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Kính là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 503 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Kính đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+1.2%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Kính phân bổ nhiều nhất tại Hà Giang, Sơn La và Lào Cai.

Tên Kính có thể gặp tại Hà Giang. Tại đây, Ước tính trong khoảng hơn 1.000 người thì có một người tên Kính. Các khu vực ít hơn như Sơn La, Lào Cai và Bắc Kạn.

No ad for you

Tên Kính trong tiếng Việt

Định nghĩa Kính trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau. Ví dụ:

  • Tủ kính.
  • Nhà kính.
  • Cửa có lắp kính.
  • Đồng nghĩa: kiếng.
2. Danh từ

Đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ. Ví dụ:

  • Đeo kính bảo hộ lao động.
  • Kính cận.
  • Kính lão.
  • Đồng nghĩa: kiếng.
3. Danh từ

Dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính. Ví dụ:

  • Kính hiển vi.
  • Kính hội tụ.
  • Kính lúp.
4. Động từ

Có thái độ rất coi trọng đối với người trên. Ví dụ:

  • Kính thầy yêu bạn.
  • Thờ mẹ kính cha.
5. Động từ

Từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao. Ví dụ:

  • Kính thưa các vị đại biểu.
  • Kính thư.
6. Động từ

(Phương ngữ, hoặc kc) dâng biếu thức ăn, vật dùng.

Ví dụ: "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao).

Cách đánh vần tên Kính trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • K
  • í
  • n
  • h

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Kính trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Kính" xuất hiện trong 43 từ ghép điển hình như: thành kính, nhà kính, đường kính...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Kính và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Kính trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Kính trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Kính có 6 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Kính phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 镜: Dụng cụ có thấu kính quang học, giúp mở rộng hoặc thu nhỏ hình ảnh.
  • 敬: Kính nể.
  • 径: Đường nhỏ trong núi, ngõ nhỏ.

Tên Kính trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Kính thuộc Mệnh Mộc, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Thủy sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Kính

Bảng quy đổi tên Kính sang Thần số học
Chữ cáiKÍNH
Nguyên Âm9
Phụ Âm258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Kính

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Tất cả 3 bình luận

  • Tối muốn biết

  • Tôi muốn biết

  • Một số người lấy tên ra để nói này nói kia

Danh mục Từ điển tên