Ý nghĩa của tên Lét
Tên Lét có nguồn gốc từ tiếng Việt, mang ý nghĩa là "ánh sáng yếu ớt, le lói trong bóng tối". Theo quan niệm của người Việt, tên Lét gắn liền với những đức tính như:. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lét
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lét được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lét. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Lét
Tên Lét thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lét. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 1 đệm cho tên Lét. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Lét.
Lét trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lét trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
é
-
-
t
-
Lét trong từ điển Tiếng Việt
Lét trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 7 từ ghép với từ Lét. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Lét trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Lét đa phần là mệnh Hỏa.
Tên Lét trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Lét trong thần số học
L | É | T |
---|---|---|
5 | ||
3 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học