No ad for you

Ý nghĩa tên Tương

Nghĩa Hán Việt là giúp đỡ, chia sẻ, chỉ con người có thái độ gắn kết, suy nghĩ đồng điệu với mọi người. Viết bởi: Từ điển tên - 12/06/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Tương

Tên Tương phổ biến hơn ở bé trai và mang sắc thái nam tính nhẹ.

Giới tính thường dùng

Tên Tương thường được dùng cho Cả Nam và Nữ, tuy nhiên nam giới chiếm tỷ lệ nhiều hơn. Khi đặt tên Tương cho con, cần lưu ý chọn đệm (tên lót) phù hợp để làm rõ giới tính của bé.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Tương

Trong tiếng Việt, Tương (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Tương dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Vì vậy, các bậc phụ huynh có thể kết hợp với tên đệm theo dấu bất kỳ, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Tương hay như:

Tham khảo thêm danh sách 26 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Tương hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tương

Mức Độ phổ biến

Tên Tương thuộc nhóm tên rất hiếm gặp và có xu hướng sử dụng tăng mạnh những năm gần đây.

Tương là một trong những tên rất hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 617 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Tương đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng mạnh (+18.18%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Tương phân bổ nhiều nhất tại Lai Châu, Điện Biên và Hà Giang.

Tên Tương xuất hiện nhiều tại Lai Châu. Tại đây, với hơn 990 người thì có một người tên Tương. Các khu vực ít hơn như Điện Biên, Hà Giang và Sơn La.

No ad for you

Tên Tương trong tiếng Việt

Định nghĩa Tương trong Từ điển tiếng Việt

Danh từ

Nước chấm, làm từ gạo nếp (hoặc ngô), đậu nành và muối. Ví dụ:

  • Cá kho tương.
  • Nát như tương.
Động từ

(Thông tục) ném hoặc đưa ra một cách bừa bãi, bất kể thế nào. Ví dụ:

  • Tương cả muối vào nồi nước chè.
  • Tương ra toàn những lời trái tai.

Cách đánh vần tên Tương trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • T
  • ư
  • ơ
  • n
  • g

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Tương trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Tương" xuất hiện trong 32 từ ghép điển hình như: tương lai học, tương đồng, tương tự...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Tương và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Tương trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tương trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Tương có 22 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Tương phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 酱: Đậu tương.
  • 浆: Nước tương.
  • 箱: Thùng đựng, hộp đựng.

Tên Tương trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Tương thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Tương

Bảng quy đổi tên Tương sang Thần số học
Chữ cáiTƯƠNG
Nguyên Âm36
Phụ Âm257

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Tương

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Danh mục Từ điển tên