Ý nghĩa của đệm Điểm
Điểm là một cái đệm nữ tính tiếng Việt, có nhiều ý nghĩa tượng trưng đẹp đẽ.Đầu tiên, Điểm có nghĩa là một dấu hiệu nhỏ, một nét chấm phá, ám chỉ sự nhỏ bé, xinh xắn và tinh tế. Đệm gọi này gợi lên hình ảnh một cô gái có vẻ ngoài duyên dáng, đáng yêu. Ngoài ra, Điểm còn có nghĩa đen là một điểm số, đại diện cho sự thông minh, hiểu biết và khả năng học tập tốt. Nó cũng ẩn dụ cho sự chính xác, chi tiết và tỉ mỉ trong mọi việc. Cuối cùng, Điểm có thể hiểu theo nghĩa bóng là một dấu ấn, một điểm nhấn đặc biệt, thể hiện sự tài năng, thành tích hoặc đóng góp nổi bật trong một lĩnh vực nào đó. Đệm gọi này mang lại hy vọng và động lực để người sở hữu phấn đấu đạt được những mục tiêu cao trong cuộc sống. Sửa lần cuối bởi Từ Điển Tên
Xu hướng và độ phổ biến của đệm Điểm
Xu hướng và độ phổ biến
Đệm Điểm được xếp vào nhóm Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người sử dụng đệm Điểm. Và % xác xuất gặp người có đệm này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính sử dụng
Đệm Điểm thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người sử dụng đệm Điểm. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 2 tên cho đệm Điểm. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả Tên cho đệm Điểm.
Điểm trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần đệm Điểm trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (bhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
i
-
-
ể
-
-
m
-
Điểm trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Điểm
- Danh từ: hình nhỏ nhất, thường hình tròn, mà mắt có thể nhìn thấy được
- chỉ có duy nhất một điểm sáng trong bóng tối
- điểm hồng tâm
- Danh từ: đối tượng cơ bản của hình học, mà hình ảnh trực quan là một chấm nhỏ đến mức như không có bề dài, bề rộng, bề dày
- qua hai điểm chỉ có thể kẻ được một đường thẳng và chỉ một mà thôi
- Danh từ: phần không gian nhỏ nhất có thể hạn định được một cách chính xác, xét về mặt nào đó
- đi đến điểm hẹn
- điểm xuất phát
- điểm du lịch
- Danh từ: phần nhỏ nhất có thể hạn định rõ trong toàn bộ một nội dung
- báo cáo gồm năm điểm chính
- những điểm quan trọng cần chú ý
- Danh từ: đơn vị quy định được tính bằng con số để đánh giá chất lượng, thành tích học tập, thể thao hoặc lao động
- chỉ được có 6 điểm văn
- bị đội bạn dẫn điểm trước
- Danh từ: mức có thể xác định một cách rõ ràng của một quá trình phát triển
- phong trào đã lên đến điểm cao nhất
- điểm mốc
- điểm nút
- Danh từ: nhiệt độ ở đó xảy ra một biến đổi vật lí
- điểm sôi của nước là 100oC
- điểm bão hoà
- điểm nóng chảy
- điểm đóng băng
- Động từ: tạo ra điểm khi vẽ
- điểm một chấm nhỏ để tạo mắt cho hình con chim
- Động từ: có xen lẫn và hiện rõ lên một số điểm, một số nét
- tóc đã điểm bạc
- điểm thêm một vài nét chấm phá
- Động từ: đếm lần lượt từng cá thể để kiểm tra số lượng
- điểm từ một đến mười
- điểm lại số người có mặt
- Động từ: xem xét từng yếu tố, từng thành viên để đánh giá
- điểm mặt các cá nhân xuất sắc
- điểm lại tình hình tuần qua
- Động từ: (tiếng chuông, trống, v.v.) đánh thong thả từng tiếng một
- chuông nhà thờ đã điểm
- trống điểm giờ vào lớp
- Động từ: đánh bằng đầu ngón tay ngay vào chỗ hiểm (một đòn hiểm trong quyền thuật)
- điểm trúng huyệt
Điểm trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 51 từ ghép với từ Điểm. Mở khóa miễn phí để xem.
Đệm Điểm trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Điểm đa phần là mệnh Thủy
Tên Điểm trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành