Ý nghĩa của tên Cha
Cha là một cái tên mạnh mẽ và độc đáo, mang nhiều ý nghĩa sâu sắc. Tên có nguồn gốc từ tiếng Ai Cập cổ và có nghĩa là "đứa trẻ của mặt trời", gợi đến mối liên hệ của người mang tên với sức mạnh và ánh sáng. Tên này cũng tượng trưng cho sự sống và sự tái sinh, vì mặt trời được gắn liền với sự khởi đầu và kết thúc của chu kỳ ngày. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Cha
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Cha được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Cha. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mức độ phổ biến theo vùng miền
Tên Cha phổ biến nhất tại Lai Châu với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.09%.
STT | Tỉnh | Tỉ lệ |
---|---|---|
1 | Lai Châu | 0.09% |
2 | Sơn La | 0.09% |
3 | Lào Cai | 0.06% |
4 | Điện Biên | 0.04% |
5 | Yên Bái | 0.03% |
Xem danh sách đầy đủ
Giới tính của tên Cha
Tên Cha thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Cha. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 5 đệm cho tên Cha. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Cha.
Cha trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Cha trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
C
-
-
h
-
-
a
-
Cha trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Cha
- Danh từ người đàn ông có con, trong quan hệ với con (có thể dùng để xưng gọi)
- cha và con
- công cha nghĩa mẹ
- Đồng nghĩa: ba, bọ, bố, phụ thân, thân phụ, thầy, tía
- Danh từ từ dùng để gọi linh mục hoặc linh mục tự xưng khi nói với người theo Công giáo
- nghe cha giảng đạo
- Danh từ (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ dùng để gọi người đàn ông thuộc hàng bạn bè hàm ý thân mật
- thôi đi mấy cha, uống vừa vừa chứ!
- Đồng nghĩa: bố, cha nội
- Danh từ (Thông tục) từ dùng trong một số tiếng chửi rủa, chửi mắng
- "Chém cha cái kiếp lấy chồng chung, Kẻ đắp chăn bông, kẻ lạnh lùng." (HXHương; 25)
Cha trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 25 từ ghép với từ Cha. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Cha trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Cha đa phần là mệnh Kim.
Tên Cha trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Cha trong thần số học
C | H | A |
---|---|---|
1 | ||
3 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 11
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học