Ý nghĩa của tên Đê
Tên Đê mang ý nghĩa của sự thành công, thịnh vượng và may mắn. Nó tượng trưng cho một người có tính cách mạnh mẽ, quyết đoán và kiên trì theo đuổi mục tiêu của mình. Người tên Đê thường có khả năng lãnh đạo tốt, được mọi người tin tưởng và kính trọng. Họ là những người trung thành, đáng tin cậy và luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đê
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đê được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đê. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Đê
Tên Đê thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đê. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 3 đệm cho tên Đê. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Đê.
Đê trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đê trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
ê
-
Đê trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Đê
- Danh từ công trình xây đắp bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển để ngăn không cho nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư
- đắp đê phòng lụt
- đề phòng vỡ đê
- Danh từ vật bằng kim loại thường đeo vào đầu ngón tay giữa để khi khâu đẩy kim được dễ dàng.
Đê trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 13 từ ghép với từ Đê. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Đê trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Đê đa phần là mệnh Hỏa.
Tên Đê trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Đê trong thần số học
Đ | Ê |
---|---|
5 | |
4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 9
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học