Ý nghĩa của tên Đỗ
Đỗ là tên của một loại cây ăn quả, có quả tròn, nhỏ, màu vàng hoặc đỏ. Tên Đỗ thường được đặt cho những đứa trẻ sinh vào mùa thu hoặc mùa đông, với mong muốn con sẽ có một cuộc sống sung túc, ấm áp và hạnh phúc như những quả đỗ. Bên cạnh đó, tên Đỗ còn mang ý nghĩa của sự bền bỉ, kiên trì và vượt khó, giống như cây đỗ có thể chịu đựng được thời tiết khắc nghiệt để sinh sôi và phát triển. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đỗ
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đỗ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đỗ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Đỗ
Tên Đỗ thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đỗ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Có tổng số 3 đệm cho tên Đỗ. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Đỗ.
Đỗ trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đỗ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
ỗ
-
Đỗ trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Đỗ
- Danh từ ===== (Phương ngữ)
- Động từ (tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp
- khu vực cấm đỗ xe
- tàu tốc hành không đỗ ở ga xép
- Động từ ===== (Phương ngữ)
- Động từ đạt yêu cầu để được tuyển chọn trong cuộc thi cử
- thi đến lần thứ ba mới đỗ đại học
- chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng (tng)
- Đồng nghĩa: đậu
Đỗ trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 3 từ ghép với từ Đỗ. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Đỗ trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Đỗ đa phần là mệnh Mộc.
Tên Đỗ trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Đỗ trong thần số học
Đ | Ỗ |
---|---|
6 | |
4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học