Ý nghĩa của tên Dơn
Tên "Dơn" có nguồn gốc từ tiếng Việt, có thể có những ý nghĩa sau: Đơn giản, giản dị, không cầu kỳ. Lẻ loi, cô độc, không có người thân cận. Chỉ một, một mình. Thẳng thắn, bộc trực. Khiêm tốn, nhún nhường. Sửa bởi Từ điển tên
Xu hướng và độ phổ biến của tên Dơn
Xu hướng và độ phổ biến
Những năm gần đây xu hướng người có tên Dơn Đang tăng dần
Tên Dơn được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Dơn. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính của tên Dơn
Tên Dơn thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Dơn. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Các tên đệm cho tên Dơn là nữ giới:
Xu Dơn, Hờ Dơn, Ngọc Dơn, Kim Dơn
Có tổng số 8 đệm cho tên Dơn. Xem chi tiết tại đây Danh sách tất cả đệm cho tên Dơn.
Dơn trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Dơn trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
D
-
-
ơ
-
-
n
-
Dơn trong từ điển Tiếng Việt
Ý nghĩa của từ Dơn
- Danh từ (Khẩu ngữ)
Dơn trong các từ ghép tiếng Việt
Trong từ điển tiếng Việt, có 0 từ ghép với từ Dơn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tên Dơn trong phong thủy ngũ hành và Hán Việt
Trong ngũ hành tên Dơn đa phần là mệnh Chưa xác định.
Tên Dơn trong chữ Hán có những cách viết nào, những ý nghĩa tượng trưng gì, trong Khang Hy tự điển (康熙字典) có mệnh gì đã bị ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Công cụ: Đặt tên theo phong thủy ngũ hành
Tên Dơn trong thần số học
D | Ơ | N |
---|---|---|
6 | ||
4 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 9
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học